Có 1 kết quả:

hào
Âm Pinyin: hào
Tổng nét: 21
Bộ: shǔi 水 (+18 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶一ノ丨フノ丶
Thương Hiệt: EAFO (水日火人)
Unicode: U+704F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hạo
Âm Quảng Đông: hou6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

hào

giản thể

Từ điển phổ thông

nước mênh mông

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 灝.

Từ điển Trung-Anh

vast (of water)