Có 1 kết quả:

hào

1/1

hào

phồn thể

Từ điển phổ thông

nước mênh mông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tương đậu, nước đậu.
2. (Tính) Mông mênh (thế nước). § Thông “hạo” 浩. ◇Trần Nhữ Nguyên 陳汝元: “Lan nhiêu quế tiếp tùy ba trạo, thu thủy liên thiên hạo” 蘭橈桂楫隨波棹, 秋水連天灝 (Kim liên kí 金蓮記, Phú hạc 賦鶴) Thuyền lan mái chèo quế tùy theo sóng chèo lái, nước thu liền trời rộng mênh mông.
3. (Tính) Rộng lớn. § Thông “hạo” 浩.
4. (Tính) Sáng sạch. § Dùng như “hạo” 顥.
5. (Tính) Trắng. § Dùng như “hạo” 皓.

Từ điển Thiều Chửu

① Hạo hạo 灝灝 rộng mông mênh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 浩 [hào];
② Như 皓 [hào].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hạo 皜.

Từ điển Trung-Anh

vast (of water)