Có 1 kết quả:

zāi

1/1

zāi

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cháy nhà
2. tai ương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nạn, họa hại (như lụt lội, cháy, đói kém, chiến tranh). ◎Như: “thủy tai” 水災 nạn lụt, “hạn tai” 旱災 nạn hạn hán.
2. (Danh) Sự không may, điều bất hạnh, vạ. ◎Như: “chiêu tai nhạ họa” 招災惹禍 chuốc lấy những chuyện không may, “một bệnh một tai” 沒病沒災 không bệnh không vạ.
3. (Tính) Gặp phải tai vạ, hoạn nạn. ◎Như: “tai dân” 災民 dân bị tai vạ, “tai khu” 災區 khu vực gặp nạn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Thiên) tai, nạn, tai vạ, tai nạn, điều không may: 旱災 Nạn hạn hán; 水災 Nạn lụt; 防災 Đề phòng thiên tai;
② (văn) Cháy nhà.

Từ điển Trung-Anh

(1) disaster
(2) calamity

Từ ghép 61

báo zāi 雹災chéng zāi 成災chóng zāi 蟲災cì shēng zāi hài 次生災害dà zāi 大災duō zāi duō nàn 多災多難fàn làn chéng zāi 泛濫成災fáng zāi 防災fēng zāi 風災gǔ zāi 股災hàn zāi 旱災hóng zāi 洪災huí lù zhī zāi 回祿之災huǒ zāi 火災jiǎn zāi 減災jiù zāi 救災jiù zāi jiù jì sī 救災救濟司jiù zāi kuǎn 救災款jiù zāi wù zī 救災物資kàng zāi 抗災kàng zhèn jiù zāi zhǐ huī bù 抗震救災指揮部láo yù zhī zāi 牢獄之災pò cái miǎn zāi 破財免災qí fú ráng zāi 祈福禳災qiǎng xiǎn jiù zāi 搶險救災qū xié chú zāi 祛邪除災rǎng zāi 攘災shòu zāi 受災shòu zāi dì qū 受災地區shuāng zāi 霜災shuǐ zāi 水災táo zāi bì nàn 逃災避難tiān zāi 天災tiān zāi dì niè 天災地孽tiān zāi rén huò 天災人禍xiāo zāi 消災xiāo zāi bì xié 消災避邪xìng zāi lè huò 幸災樂禍zāi biàn 災變zāi biàn lùn 災變論zāi biàn shuō 災變說zāi chǎng 災場zāi hài 災害zāi hài liàn 災害鏈zāi hòu 災後zāi huāng 災荒zāi huò 災禍zāi mín 災民zāi nàn 災難zāi nàn piàn 災難片zāi nàn xìng 災難性zāi qíng 災情zāi qū 災區zāi xīng 災星zāi yāng 災殃zhāo zāi rě huò 招災惹禍zhèn zāi 賑災zhèn zāi 震災zhòng zāi 重災zhòng zāi qū 重災區zì rán zāi hài 自然災害