Có 1 kết quả:

chuī

1/1

chuī

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nấu chín

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thổi, nấu. ◎Như: “xuy phạn” 炊飯 nấu cơm. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Mại ca khất tiền cung thần xuy” 賣歌乞錢供晨炊 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Hát dạo xin tiền nấu ăn.
2. Một âm là “xúy”. (Tính) “Xúy lũy” 炊累 hình dung bụi bay loăn xoăn. ◇Trang Tử 莊子: “Thần động nhi thiên tùy, tòng dong vô vi nhi vạn vật xúy lũy yên” 神動而天隨, 從容無為而萬物炊累焉 (Tại hựu 在宥) Tinh thần động mà trời theo (hợp với lẽ trời), thong dong không làm gì mà muôn vật bay bổng (sinh sôi, nẩy nở).

Từ điển Thiều Chửu

① Thổi nấu, lấy lửa đun cho chín đồ ăn gọi là xuy.
② Một âm là xuý. Xuý luỹ 炊累 bụi bay loăn xoăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thổi, nấu: 炊飲 Thổi cơm, nấu cơm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thổi lửa cho cháy — Nhóm lửa đun nấu — Dùng như chữ Xuy 吹.

Từ điển Trung-Anh

to cook food

Từ ghép 13