Có 3 kết quả:

tányányàn

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ánh lửa bốc lên. ◇Thuyết văn giải tự 說文解字: “Viêm, hỏa quang thượng dã” 炎, 火光上也.
2. (Động) Đốt, cháy. ◇Thư Kinh 書經: “Hỏa viêm Côn cương, ngọc thạch câu phần” 火炎崑岡, 玉石俱焚 (Dận chinh 胤征) Lửa cháy ở sườn núi Côn, ngọc thạch đều bị thiêu đốt.
3. (Tính) Nóng, nực. ◎Như: “viêm nhiệt” 炎熱 nóng nực, “viêm hạ” 炎夏 mùa nực.
4. (Danh) Chỉ tình trạng do mắc bệnh mà phát nóng, sưng, đau. ◎Như: “phát viêm” 發炎 bệnh phát nóng, “phế viêm” 肺炎 bệnh sưng phổi.
5. (Danh) “Viêm phương” 炎方 phương nam.
6. Một âm là “đàm”. (Phó) Nóng dữ dội. ◇Thi Kinh 詩經: “Hạn kí thái thậm, Tắc bất khả trở, Hách hách đàm đàm, Vân ngã vô sở” 旱既太甚, 則不可沮, 赫赫炎炎, 云我無所 (Đại nhã 大雅, Vân Hán 雲漢) Nắng hạn đã quá lắm rồi, Mà không ngăn được, Khô khan nóng nực, Nói: Ta không còn chỗ trú.
7. Lại một âm nữa là “diễm”. § Cùng nghĩa với chữ “diễm” 燄.

yán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bốc cháy
2. nóng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ánh lửa bốc lên. ◇Thuyết văn giải tự 說文解字: “Viêm, hỏa quang thượng dã” 炎, 火光上也.
2. (Động) Đốt, cháy. ◇Thư Kinh 書經: “Hỏa viêm Côn cương, ngọc thạch câu phần” 火炎崑岡, 玉石俱焚 (Dận chinh 胤征) Lửa cháy ở sườn núi Côn, ngọc thạch đều bị thiêu đốt.
3. (Tính) Nóng, nực. ◎Như: “viêm nhiệt” 炎熱 nóng nực, “viêm hạ” 炎夏 mùa nực.
4. (Danh) Chỉ tình trạng do mắc bệnh mà phát nóng, sưng, đau. ◎Như: “phát viêm” 發炎 bệnh phát nóng, “phế viêm” 肺炎 bệnh sưng phổi.
5. (Danh) “Viêm phương” 炎方 phương nam.
6. Một âm là “đàm”. (Phó) Nóng dữ dội. ◇Thi Kinh 詩經: “Hạn kí thái thậm, Tắc bất khả trở, Hách hách đàm đàm, Vân ngã vô sở” 旱既太甚, 則不可沮, 赫赫炎炎, 云我無所 (Đại nhã 大雅, Vân Hán 雲漢) Nắng hạn đã quá lắm rồi, Mà không ngăn được, Khô khan nóng nực, Nói: Ta không còn chỗ trú.
7. Lại một âm nữa là “diễm”. § Cùng nghĩa với chữ “diễm” 燄.

Từ điển Trung-Anh

(1) flame
(2) inflammation
(3) -itis

Từ ghép

bí dòu yán 鼻窦炎bí dòu yán 鼻竇炎bí yán 鼻炎biǎn táo tǐ yán 扁桃体炎biǎn táo tǐ yán 扁桃體炎biǎn táo xiàn yán 扁桃腺炎bǐng xíng gān yán 丙型肝炎bìng dú xìng gān yán 病毒性肝炎cháng wèi yán 肠胃炎cháng wèi yán 腸胃炎cháng yán 肠炎cháng yán 腸炎chǐ yín yán 齒齦炎chǐ yín yán 齿龈炎dà yè xìng fèi yán 大叶性肺炎dà yè xìng fèi yán 大葉性肺炎dīng xíng gān yán 丁型肝炎dōng fāng mǎ nǎo yán bìng dú 东方马脑炎病毒dōng fāng mǎ nǎo yán bìng dú 東方馬腦炎病毒fā yán 发炎fā yán 發炎fēi diǎn xíng fèi yán 非典型肺炎fèi yán 肺炎fèi yán Kè léi bó shì jūn 肺炎克雷伯氏菌fèi yán méi jiāng jūn 肺炎霉浆菌fèi yán méi jiāng jūn 肺炎黴漿菌fèi yán shuāng qiú jūn 肺炎双球菌fèi yán shuāng qiú jūn 肺炎雙球菌fēng shī guān jié yán 風濕關節炎fēng shī guān jié yán 风湿关节炎fēng shī xìng guān jié yán 風濕性關節炎fēng shī xìng guān jié yán 风湿性关节炎gān yán 肝炎gǔ guān jié yán 骨关节炎gǔ guān jié yán 骨關節炎guān jié yán 关节炎guān jié yán 關節炎hóu yán 喉炎huáng yán guì zhòu 黃炎貴胄huáng yán guì zhòu 黄炎贵胄huì yàn yán 会厌炎huì yàn yán 會厭炎jí xìng cháng yán 急性肠炎jí xìng cháng yán 急性腸炎jí xìng lán wěi yán 急性闌尾炎jí xìng lán wěi yán 急性阑尾炎jǐ suǐ huī zhì yán 脊髓灰質炎jǐ suǐ huī zhì yán 脊髓灰质炎jǐ suǐ yán 脊髓炎jǐ xíng gān yán 己型肝炎jiǎ gōu yán 甲沟炎jiǎ gōu yán 甲溝炎jiǎ xíng gān yán 甲型肝炎jiān zhōu yán 肩周炎jiǎn xiàn yán 睑腺炎jiǎn xiàn yán 瞼腺炎jiàn qiào yán 腱鞘炎jiàn yán 腱炎jiǎo mó yán 角膜炎jié cháng yán 結腸炎jié cháng yán 结肠炎jié mó yán 結膜炎jié mó yán 结膜炎jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán 巨細胞病毒視網膜炎jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán 巨细胞病毒视网膜炎kàng yán xìng 抗炎性kǒu qiāng yán 口腔炎lán wěi yán 闌尾炎lán wěi yán 阑尾炎máng cháng yán 盲肠炎máng cháng yán 盲腸炎méi jiāng jūn fèi yán 霉浆菌肺炎méi jiāng jūn fèi yán 黴漿菌肺炎mó yán 膜炎nǎo mó yán 脑膜炎nǎo mó yán 腦膜炎nǎo yán 脑炎nǎo yán 腦炎páng guāng yán 膀胱炎pí yán 皮炎piān táo tǐ yán 扁桃体炎piān táo tǐ yán 扁桃體炎qì guǎn yán 气管炎qì guǎn yán 氣管炎qì shì yán 憩室炎qián liè xiàn yán 前列腺炎qiáng zhí xìng jǐ zhù yán 強直性脊柱炎qiáng zhí xìng jǐ zhù yán 强直性脊柱炎qū yán fù shì 趋炎附势qū yán fù shì 趨炎附勢Rì běn nǎo yán 日本脑炎Rì běn nǎo yán 日本腦炎rǔ xiàn yán 乳腺炎sāi xiàn yán 腮腺炎sēn lín nǎo yán 森林脑炎sēn lín nǎo yán 森林腦炎shèn yán 肾炎shèn yán 腎炎shèn yú yán 肾盂炎shèn yú yán 腎盂炎shì tài yán liáng 世态炎凉shì tài yán liáng 世態炎涼Wěi nèi ruì lā mǎ nǎo yán bìng dú 委內瑞拉馬腦炎病毒Wěi nèi ruì lā mǎ nǎo yán bìng dú 委内瑞拉马脑炎病毒wèi yán 胃炎wù xíng gān yán 戊型肝炎xī fāng mǎ nǎo yán bìng dú 西方馬腦炎病毒xī fāng mǎ nǎo yán bìng dú 西方马脑炎病毒xì zhī qì guǎn yán 細支氣管炎xì zhī qì guǎn yán 细支气管炎xiāo yán 消炎xiāo yán piàn 消炎片xiāo yán yào 消炎药xiāo yán yào 消炎藥xīn jī yán 心肌炎xiōng mó yán 胸膜炎yá yín yán 牙齦炎yá yín yán 牙龈炎yá zhōu yán 牙周炎yān xiá yán 咽峡炎yān xiá yán 咽峽炎yān yán 咽炎yán rè 炎热yán rè 炎熱yán xià 炎夏yán xìng 炎性yán xìng fǎn yìng 炎性反应yán xìng fǎn yìng 炎性反應yán yán 炎炎yán zhèng 炎症yáng yán 阳炎yáng yán 陽炎yí xiàn yán 胰腺炎yí zàng yán 胰脏炎yí zàng yán 胰臟炎yǐ xíng gān yán 乙型肝炎yǐ xíng nǎo yán 乙型脑炎yǐ xíng nǎo yán 乙型腦炎yīn dào yán 阴道炎yīn dào yán 陰道炎yín yán 齦炎yín yán 龈炎Zhāng Tài yán 章太炎zhī qì guǎn yán 支气管炎zhī qì guǎn yán 支氣管炎zhī yuán tǐ fèi yán 支原体肺炎zhī yuán tǐ fèi yán 支原體肺炎zhì liáo yán zhèng 治疗炎症zhì liáo yán zhèng 治療炎症zhōng ěr yán 中耳炎zú dǐ jīn mó yán 足底筋膜炎

yàn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ánh lửa bốc lên. ◇Thuyết văn giải tự 說文解字: “Viêm, hỏa quang thượng dã” 炎, 火光上也.
2. (Động) Đốt, cháy. ◇Thư Kinh 書經: “Hỏa viêm Côn cương, ngọc thạch câu phần” 火炎崑岡, 玉石俱焚 (Dận chinh 胤征) Lửa cháy ở sườn núi Côn, ngọc thạch đều bị thiêu đốt.
3. (Tính) Nóng, nực. ◎Như: “viêm nhiệt” 炎熱 nóng nực, “viêm hạ” 炎夏 mùa nực.
4. (Danh) Chỉ tình trạng do mắc bệnh mà phát nóng, sưng, đau. ◎Như: “phát viêm” 發炎 bệnh phát nóng, “phế viêm” 肺炎 bệnh sưng phổi.
5. (Danh) “Viêm phương” 炎方 phương nam.
6. Một âm là “đàm”. (Phó) Nóng dữ dội. ◇Thi Kinh 詩經: “Hạn kí thái thậm, Tắc bất khả trở, Hách hách đàm đàm, Vân ngã vô sở” 旱既太甚, 則不可沮, 赫赫炎炎, 云我無所 (Đại nhã 大雅, Vân Hán 雲漢) Nắng hạn đã quá lắm rồi, Mà không ngăn được, Khô khan nóng nực, Nói: Ta không còn chỗ trú.
7. Lại một âm nữa là “diễm”. § Cùng nghĩa với chữ “diễm” 燄.

Từ điển Thiều Chửu

① Bốc cháy, ngọn lửa.
② Nóng, mùa hè gọi là mùa viêm nhiệt 炎熱.
③ Phương nam gọi là viêm phương 炎方.
④ Một âm là đàm. Rực rỡ.
⑤ Lại một âm nữa là diễm. Cùng nghĩa với chữ diễm 燄.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 焰 và 燄.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nóng, nực, viêm nhiệt: 炎夏 Mùa hè nóng nực, mùa viêm nhiệt;
② Viêm, sưng, đau: 肺炎 Sưng phổi; 腸炎 Viêm ruột; 闌尾炎 Đau ruột thừa;
③ (văn) Đốt cháy;
④ 【炎方】viêm phương [yánfang] (văn) Phương nam.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa cháy sáng — Một âm là Viêm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi lửa bốc lên — Nóng như lửa. Đốt cho cháy.

Từ ghép