Có 1 kết quả:

qiàng
Âm Pinyin: qiàng
Unicode: U+709D
Tổng nét: 8
Bộ: huǒ 火 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶ノ丶フフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

qiàng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. nấu chín tái
2. sặc, hắc

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nấu chín tái (một cách nấu nướng: thức ăn –thường là rau cải– được ăn ngay sau khi trụn nước sôi; hoặc rán sơ thịt, củ hành trong chảo dầu nóng, rồi nấu thêm với gia vị và nước);
② Sặc, hắc (như 嗆, bộ 口).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 熗

Từ điển Trung-Anh

(1) to stir-fry then cook with sauce and water
(2) to boil food briefly then dress with soy etc
(3) to choke
(4) to irritate (throat etc)