Có 2 kết quả:

páopào
Âm Pinyin: páo, pào
Unicode: U+70B0
Tổng nét: 9
Bộ: huǒ 火 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノフフ一フ丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

páo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nấu nướng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nướng.
2. (Danh) Thức ăn nấu chín.

Từ điển Thiều Chửu

① Nấu nướng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nướng, sấy;
②【炰咻】bào hưu [páoxiu] (văn) Gầm thét, gầm ghè.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Bào 炮.

Từ điển Trung-Anh

to roast

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nướng.
2. (Danh) Thức ăn nấu chín.