Có 3 kết quả:

làoluò
Âm Pinyin: , lào, luò
Unicode: U+70D9
Tổng nét: 10
Bộ: huǒ 火 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶ノフ丶丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 2

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dùng lửa đốt nóng kim loại rồi áp lên mình bò, ngựa, đồ vật để làm dấu. ◎Như: “lạc ấn” 烙印.
2. (Động) Là, ủi. ◎Như: “lạc y phục” 烙衣服 ủi quần áo.
3. (Động) Nướng. ◎Như: “lạc bính” 烙餅 nướng bánh.
4. (Danh) “Pháo lạc” 炮烙 một hình phạt thời xưa, lấy lửa đỏ đốt thân thể tội phạm.

lào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

là (quần áo)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dùng lửa đốt nóng kim loại rồi áp lên mình bò, ngựa, đồ vật để làm dấu. ◎Như: “lạc ấn” 烙印.
2. (Động) Là, ủi. ◎Như: “lạc y phục” 烙衣服 ủi quần áo.
3. (Động) Nướng. ◎Như: “lạc bính” 烙餅 nướng bánh.
4. (Danh) “Pháo lạc” 炮烙 một hình phạt thời xưa, lấy lửa đỏ đốt thân thể tội phạm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to brand
(2) to iron
(3) to bake (in a pan)

Từ ghép 10

luò

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dùng lửa đốt nóng kim loại rồi áp lên mình bò, ngựa, đồ vật để làm dấu. ◎Như: “lạc ấn” 烙印.
2. (Động) Là, ủi. ◎Như: “lạc y phục” 烙衣服 ủi quần áo.
3. (Động) Nướng. ◎Như: “lạc bính” 烙餅 nướng bánh.
4. (Danh) “Pháo lạc” 炮烙 một hình phạt thời xưa, lấy lửa đỏ đốt thân thể tội phạm.

Từ điển Thiều Chửu

① Áp lửa, là. Cái bàn là gọi là lạc thiết 烙鐵.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 烙 [lào].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Là, ủi, áp lửa: 烙衣服 Là quần áo;
② Nướng: 烙餅 Bánh nướng. Xem 烙 [luò].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nướng trên lửa.