Có 1 kết quả:

wán
Âm Pinyin: wán
Unicode: U+70F7
Tổng nét: 11
Bộ: huǒ 火 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶丶丶フ一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

1/1

wán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

các chất alkan (công thức hoá học: CnH2n+2)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lửa.
2. (Danh) “Hoàn cơ” 烷基 Ankyl (hóa học hữu cơ).

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) ① Ankan (Alkane);
② Xem 丁烷 [dingwán].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa cháy.

Từ điển Trung-Anh

alkane

Từ ghép 27