Có 1 kết quả:

hàn
Âm Pinyin: hàn
Unicode: U+710A
Tổng nét: 11
Bộ: huǒ 火 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶丨フ一一一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

hàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thuốc hàn (dùng để hàn kim loại)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khô. § Thông “hãn” 暵.
2. (Động) Hàn (dùng thủy tinh, kim loại hơ nóng để gắn liền lại). § Thông “hãn” 銲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hàn: 電銲 Hàn điện; 把漏洞銲好 Hàn lại chỗ hở. Xem 釬 [hàn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 釬

Từ điển Trung-Anh

(1) to weld
(2) to solder

Từ điển Trung-Anh

variant of 焊[han4]

Từ điển Trung-Anh

variant of 焊[han4]

Từ ghép 27