Có 1 kết quả:

rán

1/1

rán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đúng
2. thế, vậy
3. nhưng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đốt cháy. § Nguyên là chữ “nhiên” 燃. ◇Mạnh Tử 孟子: “Nhược hỏa chi thủy nhiên” 若火之始然 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Như lửa mới cháy.
2. (Động) Cho là đúng, tán đồng. ◎Như: “nhiên nặc” 然諾 ừ cho. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lưu Yên nhiên kì thuyết, tùy tức xuất bảng chiêu mộ nghĩa binh” 劉焉然其說, 隨即出榜招募義兵 (Đệ nhất hồi) Lưu Yên tán đồng lời đó, tức khắc cho yết bảng chiêu mộ nghĩa quân.
3. (Đại) Như thế. ◎Như: “khởi kì nhiên hồ” 豈其然乎 há như thế ư!
4. (Thán) Lời đáp lại: phải, phải đấy. ◇Luận Ngữ 論語: “Thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư? Viết nhiên” 是魯孔丘之徒與? 曰然 (Vi Tử 衛子) Gã ấy có phải là đồ đệ ông Khổng Khâu ở nước Lỗ không? Phải đấy.
5. (Trợ) ◎Như: “du nhiên tác vân” 油然作雲 ùn ùn mây nổi.
6. (Trợ) Dùng cuối câu, biểu thị khẳng định. ◇Luận Ngữ 論語: “Nghệ thiện xạ, Ngạo đãng chu, câu bất đắc kì tử nhiên” 羿善射, 奡盪舟, 俱不得其死然 (Hiến vấn 憲問) Nghệ bắn giỏi, Ngạo giỏi dùng thuyền (thủy chiến), rồi đều bất đắc kì tử.
7. (Liên) Nhưng, song. ◇Sử Kí 史記: “Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã” 起貪而好色, 然用兵司馬穰苴不能過也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
8. (Liên) “Nhiên hậu” 然後 vậy sau, rồi mới, “nhiên tắc” 然則 thế thời, “nhiên nhi” 然而 nhưng mà.
9. (Danh) Họ “Nhiên”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðốt cháy, như nhược hoả chi thuỷ nhiên 若火之始然 (Mạnh Tử 孟子) như lửa chưng mới cháy, nguyên là chữ nhiên 燃.
② Ưng cho, như nhiên nặc 然諾 ừ cho.
③ Như thế, như khởi kì nhiên hồ 豈其然乎 há thửa như thế ư!
④ Lời đáp lại (phải đấy), như thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư? Viết nhiên 是魯孔丘之徒與? 曰然 gã ấy có phải là đồ đệ ông Khổng Khâu ở nước Lỗ không? Phải đấy.
⑤ Dùng làm lời trợ ngữ, như du nhiên tác vân 油然而雲 ùn vậy nổi mây.
⑥ Lời thừa trên tiếp dưới, như nhiên hậu 然後 vậy sau, rồi mới, nhiên tắc 然則 thế thời, nhiên nhi 然而 nhưng mà, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phải, đúng: 不以爲然 Không cho là phải; 雍之言 然 Lời nói của Nhiễm Ung (là) đúng (Luận ngữ);
② Như thế, như vậy: 當然 Tất nhiên, đương nhiên; 不盡然 Không hoàn toàn như thế; 到處皆然 Đâu đâu cũng như thế; 萬物盡然 Muôn vật đều như thế cả (Trang tử);
③ (văn) Thì (dùng như 則, bộ 刂): 吾得鬥升之水然活耳 Ta có được một đấu, một thưng nước thì đủ sống rồi (Trang tử: Ngoại vật).【然後】nhiên hậu [ránhòu] (pht) Rồi sau, rồi mới, sau đó, rồi: 先通知他,然後再去請他 Hãy báo cho anh ấy biết trước, rồi sau mới mời anh ấy đến; 我們先研究一下,然後再決定 Chúng ta nghiên cứu trước đã, rồi mới quyết định; 夫大寒至,霜雪降,然後知松柏之茂也 Có rét dữ và sương tuyết sa xuống rồi mới biết cây tùng cây bách là tốt (Hoài Nam tử); 【然則】nhiên tắc [ránzé] (lt) Thì, thế thì: 然則如之何則可? Thế thì làm thế nào mới được?; 是進亦憂,退亦憂,然則何時而樂耶? Đó là tiến cũng lo mà thoái cũng lo, như thế thì có lúc nào vui được chăng? (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu kí);
④ (văn) Nhưng, song (biểu thị sự chuyển ý ngược lại): 以爲且噬己也,甚恐,然往來視之,覺無異能者 (Con hổ) cho rằng nó (con lừa) sắp cắn mình thì sợ lắm, nhưng đi qua đi lại nhìn thì thấy nó không có tài năng gì khác lạ (Liễu Tôn Nguyên: Cầm chi lư). 【然而】 nhiên nhi [rán'ér] (lt) Nhưng mà, thế mà, song: 你請我做這事,然而恐怕不能勝任 Anh yêu cầu tôi làm việc này, nhưng tôi sợ không làm nổi; 樂以天下,憂以天下,然而不王者,未之有也 Lấy niềm vui của thiên hạ làm niềm vui của mình, nỗi lo của thiên hạ làm nỗi lo của mình, thế mà vẫn không làm vua được, là chưa từng có vậy (Mạnh tử);
⑤ (văn) Trợ từ cuối câu biểu thị sự khẳng định: 君子以此之爲尊敬然 Người quân tử vì thế rất tôn trọng điều lễ (Lễ kí);
⑥ (văn) Trợ từ biểu thị ý so sánh (thường dùng cặp với 如, 若): 人之視己,如見其肺肝然 Người ta nhìn mình như thấy được gan phổi (Lễ kí); 其視殺人若艾草菅然 Ông ta coi việc giết người như cắt cỏ vậy (Hán thư);
⑦ Đặt cuối từ, chỉ trạng thái: 突然 Đột nhiên, thình lình; 忽然 Bỗng nhiên; 顯然 Rõ ràng là; 天油然作雲 Trời thình lình nổi mây (Mạnh tử);
⑧ (văn) Đốt (như 燃).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng lửa mà đốt — Ấy. Đó — Như thế — Nhưng mà — Tiếng dùng để chuyển ý.

Từ điển Trung-Anh

(1) correct
(2) right
(3) so
(4) thus
(5) like this
(6) -ly

Từ ghép 444

ǎi rán 蔼然ǎi rán 藹然ān rán 安然ān rán wú yàng 安然无恙ān rán wú yàng 安然無恙àn rán 岸然àn rán 黯然àn rán shī sè 黯然失色àn rán xiāo hún 黯然銷魂àn rán xiāo hún 黯然销魂áng rán 昂然àng rán 盎然ào rán 傲然Bái shuǐ jiāng Zì rán Bǎo hù qū 白水江自然保护区Bái shuǐ jiāng Zì rán Bǎo hù qū 白水江自然保護區bì rán 必然bì rán jié guǒ 必然結果bì rán jié guǒ 必然结果bì rán wáng guó 必然王国bì rán wáng guó 必然王國bǐng rán 炳然bó rán 勃然bó rán biàn sè 勃然变色bó rán biàn sè 勃然變色bù qī rán ér rán 不期然而然bù rán 不然bù yǐ wéi rán 不以为然bù yǐ wéi rán 不以為然bù zì rán 不自然cái rán 才然cái rán 纔然cǎn rán 惨然cǎn rán 慘然càn rán 粲然chàng chàng rán 怅怅然chàng chàng rán 悵悵然chàng rán 怅然chàng rán 悵然chàng rán 暢然chàng rán 畅然chāo rán shì shì 超然世事chāo zì rán 超自然chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí 車到山前必有路,船到橋頭自然直chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí 车到山前必有路,船到桥头自然直chéng jì zhuó rán 成績卓然chéng jì zhuó rán 成绩卓然chéng rán 誠然chéng rán 诚然chǔ zhī tài rán 处之泰然chǔ zhī tài rán 處之泰然chù rán 怵然chuán dào qiáo tóu zì rán zhí 船到桥头自然直chuán dào qiáo tóu zì rán zhí 船到橋頭自然直cù rán 猝然dà yì lǐn rán 大义凛然dà yì lǐn rán 大義凜然dà zì rán 大自然dàn rán 淡然dàn rán 澹然dāng rán 当然dāng rán 當然dàng rán 盪然dàng rán 荡然dàng rán 蕩然dàng rán wú cún 荡然无存dàng rán wú cún 蕩然無存dào mào àn rán 道貌岸然dìng rán 定然dǒu rán 陡然duān rán 端然duàn rán 断然duàn rán 斷然dùn rán 頓然dùn rán 顿然è rán 愕然fān rán 幡然fān rán 翻然fān rán gǎi tú 幡然改图fān rán gǎi tú 幡然改圖fān rán huǐ wù 翻然悔悟fǎn zhī yì rán 反之亦然fàn zì rán shén lùn 泛自然神論fàn zì rán shén lùn 泛自然神论fáng huàn wèi rán 防患未然fáng huàn yú wèi rán 防患于未然fáng huàn yú wèi rán 防患於未然fēi zì rán 非自然fěi rán 斐然fèi rán 废然fèi rán 廢然fèn rán 愤然fèn rán 憤然fú rán 怫然gā rán 嘎然gài rán xìng 盖然性gài rán xìng 蓋然性gōng dào zì rán chéng 功到自然成gōng rán 公然gōng rán biǎo shì 公然表示gù rán 固然guǒ bù qí rán 果不其然guǒ rán 果然hài rán 駭然hài rán 骇然hàn rán 悍然hàn rán bù gù 悍然不顧hàn rán bù gù 悍然不顾hào rán 浩然hè rán 赫然hōng rán 哄然hōng rán 轟然hōng rán 轰然hū rán 忽然huá rán 哗然huá rán 嘩然huá rán 譁然huàn rán 涣然huàn rán 渙然huàn rán bīng shì 涣然冰释huàn rán bīng shì 渙然冰釋huàn rán yī xīn 焕然一新huàn rán yī xīn 煥然一新huǎng rán 恍然huǎng rán dà wù 恍然大悟huǎng rán xǐng wù 恍然醒悟hún rán 浑然hún rán 渾然hún rán bù jué 浑然不觉hún rán bù jué 渾然不覺hún rán bù zhī 浑然不知hún rán bù zhī 渾然不知hún rán tiān chéng 浑然天成hún rán tiān chéng 渾然天成hún rán yī tǐ 浑然一体hún rán yī tǐ 渾然一體huò rán 或然huò rán 豁然huò rán 霍然huò rán ér yù 霍然而愈huò rán ér yù 霍然而癒huò rán kāi lǎng 豁然开朗huò rán kāi lǎng 豁然開朗huò rán lǜ 或然率jì rán 寂然jì rán 既然jì rán 旣然jiá rán 戛然jiá rán ér zhǐ 戛然而止jiào rán 較然jiào rán 较然jiē rán 皆然jié rán 孑然jié rán 截然jié rán bù tóng 截然不同jié rán yī shēn 孑然一身jǐng rán 井然jǐng rán 憬然jǐng rán yǒu xù 井然有序jìng rán 竟然jiǒng rán 迥然jiǒng rán bù tóng 迥然不同jū rán 居然jù rán 遽然jué rán 絕然jué rán 绝然kǎn rán 欿然kè rán 溘然kēng rán 鏗然kēng rán 铿然Lā lǔ shī dì guó jiā zì rán bǎo hù qū 拉魯濕地國家自然保護區Lā lǔ shī dì guó jiā zì rán bǎo hù qū 拉鲁湿地国家自然保护区lǐ suǒ dāng rán 理所当然lǐ suǒ dāng rán 理所當然lì rán 慄然lì rán 栗然liǎo rán 了然liǎo rán 瞭然liǎo rán yú xiōng 了然于胸liǎo rán yú xiōng 了然於胸mǎn zuò jì rán 满坐寂然mǎn zuò jì rán 滿坐寂然máng rán 汒然máng rán 茫然máng rán shī cuò 茫然失措máo gǔ sǒng rán 毛骨悚然mào rán 貿然mào rán 贸然mèn rán 懑然mèn rán 懣然měng rán 猛然Mèng Hào rán 孟浩然miǎo rán 邈然mò bù rán 莫不然mò rán 漠然mò rán 蓦然mò rán 驀然mò rán 默然mò rán zhì zhī 漠然置之mù rán 木然ǒu rán 偶然ǒu rán shì jiàn 偶然事件ǒu rán xìng 偶然性pàn rán 判然páng rán dà wù 庞然大物páng rán dà wù 龐然大物pēng rán 怦然pēng rán xīn dòng 怦然心动pēng rán xīn dòng 怦然心動piān rán ér zhì 翩然而至piāo piāo rán 飄飄然piāo piāo rán 飘飘然piāo rán 飄然piāo rán 飘然qī rán 凄然qī rán 悽然qiǎo rán 悄然qiǎo rán wú shēng 悄然无声qiǎo rán wú shēng 悄然無聲qīng xīn zì rán 清新自然qìng rán 罄然qú rán 蘧然qù rán 闃然qù rán 阒然quán rán 全然rán ér 然而rán hòu 然后rán hòu 然後rán qǐng 然頃rán qǐng 然顷rán zé 然则rán zé 然則rèn qí zì rán 任其自然réng rán 仍然róng rán 融然ruò rán 若然sā rán 撒然sà rán 颯然sà rán 飒然sāo rán 騷然sāo rán 骚然sēn rán 森然shān rán lèi xià 潸然泪下shān rán lèi xià 潸然淚下shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào , ruò rán bù bào shí chén wèi dào 善有善報,惡有惡報,若然不報時晨未到shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào , ruò rán bù bào shí chén wèi dào 善有善报,恶有恶报,若然不报时晨未到shēng jī àng rán 生机盎然shēng jī àng rán 生機盎然shēng qì àng rán 生气盎然shēng qì àng rán 生氣盎然shēng yì àng rán 生意盎然shí dòng rán jù 十动然拒shí dòng rán jù 十動然拒shǐ rán 使然Shì jiè Zì rán Jī jīn huì 世界自然基金会Shì jiè Zì rán Jī jīn huì 世界自然基金會shì rán 释然shì rán 釋然shū rán 倏然shuài rán 率然shuǎng rán 爽然shuǎng rán ruò shī 爽然若失shùn qí zì rán 順其自然shùn qí zì rán 顺其自然sì bì xiāo rán 四壁萧然sì bì xiāo rán 四壁蕭然sǒng rán 悚然sù rán 肃然sù rán 肅然sù rán qǐ jìng 肃然起敬sù rán qǐ jìng 肅然起敬suī rán 虽然suī rán 雖然suǒ rán 索然suǒ rán guǎ wèi 索然寡味suǒ rán wú wèi 索然无味suǒ rán wú wèi 索然無味suǒ yǐ rán 所以然tài rán 泰然tài rán chǔ zhī 泰然处之tài rán chǔ zhī 泰然處之tài rán zì ruò 泰然自若tǎn rán 坦然tǎn rán wú jù 坦然无惧tǎn rán wú jù 坦然無懼tǎng rán 倘然tì rán 惕然tiān rán 天然tiān rán běn dì 天然本地tiān rán dú sù 天然毒素tiān rán qì 天然气tiān rán qì 天然氣tiān rán xiān wéi 天然纖維tiān rán xiān wéi 天然纤维tiān rán xiàng jiāo 天然橡胶tiān rán xiàng jiāo 天然橡膠tiān rán yóu 天然鈾tiān rán yóu 天然铀tiān rán zhào liàng 天然照亮tián rán 恬然tīng qí zì rán 听其自然tīng qí zì rán 聽其自然tū rán 突然tū rán jiān 突然間tū rán jiān 突然间tú rán 徒然tuí rán 頹然tuí rán 颓然tuō rán 脫然tuō rán 脱然wǎn rán 宛然wǎng rán 惘然wǎng rán 枉然wǎng rán ruò shī 惘然若失wēi rán 巍然wēi rán yì lì 巍然屹立wèi rán 未然wèi rán chéng fēng 蔚然成風wèi rán chéng fēng 蔚然成风Wò lóng zì rán bǎo hù qū 卧龙自然保护区Wò lóng zì rán bǎo hù qū 臥龍自然保護區xí guàn chéng zì rán 习惯成自然xí guàn chéng zì rán 習慣成自然xí guàn ruò zì rán 习惯若自然xí guàn ruò zì rán 習慣若自然xí guàn zì rán 习惯自然xí guàn zì rán 習慣自然xiǎn rán 显然xiǎn rán 顯然xiǎng dāng rán 想当然xiǎng dāng rán 想當然xiāo rán 萧然xiāo rán 蕭然xiāo rán 髐然xīn jìng zì rán liáng 心静自然凉xīn jìng zì rán liáng 心靜自然涼xīn rán 欣然xìn rán 信然xuān rán dà bō 軒然大波xuān rán dà bō 轩然大波xué rán hòu zhī bù zú 学然后知不足xué rán hòu zhī bù zú 學然後知不足yǎ rán shī xiào 哑然失笑yǎ rán shī xiào 啞然失笑yǎ rán wú shēng 哑然无生yǎ rán wú shēng 啞然無生Yà sè bài rán 亚塞拜然Yà sè bài rán 亞塞拜然yān rán 嫣然yān rán 閹然yān rán 阉然yān rán yī xiào 嫣然一笑yǎn rán 俨然yǎn rán 儼然yǎo rán 杳然yǎo rán 窅然yào bù rán 要不然yī liǎn máng rán 一脸茫然yī liǎn máng rán 一臉茫然yī mù liǎo rán 一目了然yī mù liǎo rán 一目瞭然yī rán 依然yī rán gù wǒ 依然故我yī rán rú gù 依然如故Yī tōng zì rán bǎo hù qū 伊通自然保护区Yī tōng zì rán bǎo hù qū 伊通自然保護區yí rán 夷然yí rán 怡然yí rán zì dé 怡然自得yǐ rán 已然yì rán 毅然yì rán jué rán 毅然决然yì rán jué rán 毅然決然yǐn rán 隐然yǐn rán 隱然yōu rán 悠然yōu rán shén wǎng 悠然神往yóu rán ér shēng 油然而生yuè rán 跃然yuè rán 躍然yuè rán zhǐ shàng 跃然纸上yuè rán zhǐ shàng 躍然紙上zhǎn rán 崭然zhǎn rán 嶄然zhāo rán ruò jiē 昭然若揭zhèng rán 正然zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán 知其然而不知其所以然zhì rán bù wěn 秩然不紊zhì xù jǐng rán 秩序井然Zhōng guó Shí yóu Tiān rán qì Jí tuán Gōng sī 中国石油天然气集团公司Zhōng guó Shí yóu Tiān rán qì Jí tuán Gōng sī 中國石油天然氣集團公司zhòu rán 驟然zhòu rán 骤然zhuó rán 卓然zhuó rán 着然zhuó rán 著然zī rán 孜然zī rán qín 孜然芹zì rán 自然zì rán bǎo hù qū 自然保护区zì rán bǎo hù qū 自然保護區zì rán ér rán 自然而然zì rán fǎ 自然法zì rán fēng guāng 自然風光zì rán fēng guāng 自然风光zì rán jiè 自然界zì rán jīng jì 自然經濟zì rán jīng jì 自然经济zì rán kē xué 自然科学zì rán kē xué 自然科學zì rán kē xué jī jīn huì 自然科学基金会zì rán kē xué jī jīn huì 自然科學基金會zì rán liáo fǎ 自然疗法zì rán liáo fǎ 自然療法zì rán rén 自然人zì rán shén lùn 自然神論zì rán shén lùn 自然神论zì rán shǐ 自然史zì rán shù 自然数zì rán shù 自然數zì rán shù jí 自然数集zì rán shù jí 自然數集zì rán tiáo jiàn 自然条件zì rán tiáo jiàn 自然條件zì rán tóng 自然銅zì rán tóng 自然铜zì rán xiàn xiàng 自然现象zì rán xiàn xiàng 自然現象zì rán xuǎn zé 自然选择zì rán xuǎn zé 自然選擇zì rán yǔ yán 自然語言zì rán yǔ yán 自然语言zì rán yǔ yán chǔ lǐ 自然語言處理zì rán yǔ yán chǔ lǐ 自然语言处理zì rán zāi hài 自然災害zì rán zāi hài 自然灾害Zì rán zhī Yǒu 自然之友zì rán zhǔ yì 自然主义zì rán zhǔ yì 自然主義zì rán zī yuán 自然資源zì rán zī yuán 自然资源zòng rán 縱然zòng rán 纵然zuì dà sì rán gū jì 最大似然估計zuì dà sì rán gū jì 最大似然估计