Có 1 kết quả:

chǎo
Âm Pinyin: chǎo
Tổng nét: 14
Bộ: huǒ 火 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶ノフフ丨ノノフフ丨ノ
Thương Hiệt: FPUU (火心山山)
Unicode: U+717C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sao
Âm Quảng Đông: caau2

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

chǎo

phồn thể

Từ điển phổ thông

sào (rau), tráng (trứng), rang (cơm), sao (thuốc)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “sao” 炒.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ sao 炒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 炒.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như hai chữ Sao 㷅.