Có 1 kết quả:

huǎng
Âm Pinyin: huǎng
Unicode: U+7180
Tổng nét: 14
Bộ: huǒ 火 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶丨フ一一丨丶ノ一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

huǎng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sảng sủa. ◎Như: “thiên quang hoảng lạn” 天光熀爛 trời sáng sủa.

Từ điển Trung-Anh

(1) bright
(2) dazzling