Có 2 kết quả:

kǎo
Âm Pinyin: , kǎo
Unicode: U+7187
Tổng nét: 14
Bộ: huǒ 火 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶丶一丨フ一丨フ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 7

1/2

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nóng cháy.
2. (Tính) “Hốc hốc” 熇熇: (1) Cháy hừng hực, thường chỉ chính sách độc ác. (2) Hưng vượng.
3. Một âm là “khảo”. (Động) Nướng, quay. § Sau viết là “khảo” 烤.
4. (Động) Dùng lửa nhỏ nấu thức ăn cho cạn bớt nước, trở thành đậm đặc.

Từ điển Thiều Chửu

① Lửa nóng.
② Một âm là khảo. Hơ lửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lửa nóng, lửa cháy mạnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa thật nhiều, thật nóng — Một âm là Khảo. Xem Khảo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khảo 烤 — Một âm khác là Hác.

kǎo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lửa nóng
2. hơ lửa

Từ điển Trung-Anh

dry