Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sáng nhấp nháy

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng, lấp lánh, rực rỡ. ◎Như: “phồn tinh dập dập” 繁星熠熠 quần sao lấp lánh.
2. § Ta quen đọc là “tập”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng láng, nhấp nhánh. Ta quen đọc là chữ tập.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhấp nháy, nhấp nhánh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất sáng. Sáng chói. Cũng đọc Tập.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh sáng chói mắt.

Từ điển Trung-Anh

(1) to glow
(2) to flash

Từ ghép 9