Có 1 kết quả:

hàn
Âm Pinyin: hàn
Unicode: U+71AF
Tổng nét: 15
Bộ: huǒ 火 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 丶ノノ丶一丨丨一丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 3

Dị thể 3

1/1

hàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hơ lửa, sấy

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khô, hạn.
2. (Động) Hơ, phơi cho khô.
3. (Động) Sấy. ◎Như: “hãn đoàn tử” 熯糰子 sấy bánh bột.
4. (Động) Đốt cháy.
5. (Động) Hàn (gắn liền lại bằng kim loại nung chảy chẳng hạn).

Từ điển Thiều Chửu

① Hơ lửa, sấy.
② Một âm là nhiễn. Kính.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khô;
② Phơi khô;
③ Khô hạn, hạn hán;
④ Hơ lửa, sấy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi lửa hực lên — Khô — Sấy khô — Một âm khác là Nạn. Xem Nạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính trọng — Như chữ Nạn 戁 — Một âm lá Hán. Xem Hán.

Từ điển Trung-Anh

to dry with fire