Có 1 kết quả:

chì

1/1

chì

phồn thể

Từ điển phổ thông

lửa cháy mạnh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hừng hực, mạnh (thế lửa). ◎Như: “xí nhiên bất tức” 熾燃不息 cháy hừng chẳng tắt.
2. (Tính) Mạnh mẽ, hăng hái, cường thịnh. ◇Tô Thức 蘇軾: “Đạo tặc tư xí” 盜賊滋熾 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Giặc cướp thêm mạnh.
3. (Tính) Đỏ. ◇Tả Tư 左思: “Đan sa hách xí xuất kì phản, mật phòng úc dục bị kì phụ” 丹沙赩熾出其阪, 蜜房郁毓被其阜 (Thục đô phú 蜀都賦).
4. (Động) Đốt, cháy. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tâm như hỏa xí” 心如火熾 (Đệ cửu thập tam hồi) Lòng như lửa đốt.
5. (Động) Làm cho hưng mạnh.
6. (Động) § Thông “xí” 饎.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lửa cháy mạnh;
② Hừng hực, sục sôi, mạnh mẽ, hăng hái.

Từ điển Trung-Anh

(1) to burn
(2) to blaze
(3) splendid
(4) illustrious

Từ ghép 9