Có 2 kết quả:

shāoshào

1/2

shāo

phồn thể

Từ điển phổ thông

đốt cháy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đốt, cháy. ◎Như: “nhiên thiêu” 燃燒 thiêu đốt, “thiêu hương” 燒香 đốt nhang.
2. (Động) Dùng lửa biến chế vật thể. ◎Như: “thiêu phạn” 燒飯 nấu cơm, “thiêu thủy” 燒水 đun nước, “thiêu thán” 燒炭 đốt than, “thiêu chuyên” 燒磚 nung gạch.
3. (Động) Quay, xào, nướng, v.v. (những cách nấu ăn). ◎Như: “thiêu gia tử” 燒茄子 bung cà, “hồng thiêu lí ngư” 紅燒鯉魚 rán kho cá chép, “xoa thiêu” 叉燒 làm xá xíu.
4. (Tính) Đã được nấu nướng. ◎Như: “thiêu bính” 燒餅 bánh nướng, “thiêu kê” 燒雞 gà quay, “thiêu áp” 燒鴨 vịt quay.
5. (Danh) Bệnh sốt (có bệnh, nhiệt độ trong thân thể tăng cao). ◎Như: “phát thiêu” 發燒 bị sốt.
6. Một âm là “thiếu”. (Danh) Lửa. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Tịch chiếu hồng ư thiếu” 夕照紅於燒 (Thu tứ 秋思) Nắng chiều đỏ hơn lửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cháy: Xem 燃燒 [ránshao];
② Đốt, đun, nấu, quay, xào, nướng: 燒水 Đun nước; 燒炭 Đốt than; 燒飯 Nấu (thổi) cơm; 燒茄子 Cà xào; 燒鴨 Vịt quay; 燒雞 Gà quay;
③ Sốt: 不燒了 Không sốt nữa; 發燒 Sốt;
④ (văn) Lửa, lửa đồng: 夕照紅于燒 Nắng chiều đỏ hơn lửa (Bạch Cư Dị: Thu tứ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to burn
(2) to cook
(3) to stew
(4) to bake
(5) to roast
(6) to heat
(7) to boil (tea, water etc)
(8) fever
(9) to run a temperature
(10) (coll.) to let things go to one's head

Từ ghép 85

bèi shāo 焙燒chā shāo 叉燒chā shāo bāo 叉燒包chuàn shāo 串燒dī shāo 低燒duàn shāo 煅燒fā shāo 發燒fā shāo yǒu 發燒友fén shāo 焚燒gāo shāo 高燒hóng shāo 紅燒hóng shāo ròu 紅燒肉huǒ shāo 火燒huǒ shāo huǒ liáo 火燒火燎huǒ shāo méi mao 火燒眉毛huǒ shāo yún 火燒雲jiǎn fó shāo xiāng 揀佛燒香là zhú liǎng tóu shāo 蠟燭兩頭燒liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo 留得青山在,不怕沒柴燒mèn shāo guō 燜燒鍋píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo 平時不燒香,臨時抱佛腳quán shāo jì 全燒祭rán shāo 燃燒rán shāo chí 燃燒匙rán shāo dàn 燃燒彈rán shāo jì 燃燒劑rán shāo píng 燃燒瓶rě huǒ shāo shēn 惹火燒身shāo bāo 燒包shāo bēi 燒杯shāo bing 燒餅shāo cài 燒菜shāo chá 燒茶shāo dào 燒到shāo gāo xiāng 燒高香shāo guō 燒鍋shāo hàn 燒焊shāo hóng 燒紅shāo huāng 燒荒shāo huǐ 燒燬shāo huǒ 燒火shāo jiǎn 燒鹼shāo jiāo 燒焦shāo jié 燒結shāo jiǔ 燒酒shāo kāi 燒開shāo kǎo 燒烤shāo kǎo jiàng 燒烤醬shāo là 燒臘shāo lì shì 燒利市shāo lù 燒錄shāo mái 燒埋shāo mài 燒賣shāo mài 燒麥shāo máo 燒毛shāo méi 燒煤shāo píng 燒瓶shāo qián 燒錢shāo qié zi 燒茄子shāo shāng 燒傷shāo shuǐ 燒水shāo sǐ 燒死shāo tāi 燒胎shāo tàn 燒炭shāo wèi 燒味shāo xiāng 燒香shāo xiāng bài Fó 燒香拜佛shāo xīn 燒心shāo yí dàn 燒夷彈shāo yìng 燒硬shāo zhǐ 燒紙shāo zhì 燒製shāo zhǔ 燒煮shāo zhuó 燒灼shāo zhuó gǎn 燒灼感shāo zhuó shāng 燒灼傷shāo zhuó téng 燒灼疼shòu xǐ shāo 壽喜燒tiě bǎn shāo 鐵板燒tóng luó shāo 銅鑼燒tuì shāo 退燒tuì shāo yào 退燒藥yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng 野火燒不盡,春風吹又生yǐn huǒ shāo shēn 引火燒身zhēn jīn bù pà huǒ lái shāo 真金不怕火來燒

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đốt, cháy. ◎Như: “nhiên thiêu” 燃燒 thiêu đốt, “thiêu hương” 燒香 đốt nhang.
2. (Động) Dùng lửa biến chế vật thể. ◎Như: “thiêu phạn” 燒飯 nấu cơm, “thiêu thủy” 燒水 đun nước, “thiêu thán” 燒炭 đốt than, “thiêu chuyên” 燒磚 nung gạch.
3. (Động) Quay, xào, nướng, v.v. (những cách nấu ăn). ◎Như: “thiêu gia tử” 燒茄子 bung cà, “hồng thiêu lí ngư” 紅燒鯉魚 rán kho cá chép, “xoa thiêu” 叉燒 làm xá xíu.
4. (Tính) Đã được nấu nướng. ◎Như: “thiêu bính” 燒餅 bánh nướng, “thiêu kê” 燒雞 gà quay, “thiêu áp” 燒鴨 vịt quay.
5. (Danh) Bệnh sốt (có bệnh, nhiệt độ trong thân thể tăng cao). ◎Như: “phát thiêu” 發燒 bị sốt.
6. Một âm là “thiếu”. (Danh) Lửa. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Tịch chiếu hồng ư thiếu” 夕照紅於燒 (Thu tứ 秋思) Nắng chiều đỏ hơn lửa.