Có 2 kết quả:

cuōyíng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ quây vòng chung quanh mà ở, họp. ◎Như: “thị doanh” 市營 chợ.
2. (Danh) Quân doanh, doanh trại.
3. (Danh) Khu vực, biên giới.
4. (Danh) Hư, phương vị. ◇Dương Hùng 揚雄: “Cực vi cửu doanh” 極為九營 (Thái huyền 太玄, Đồ 圖). § “Phạm Vọng chú: Doanh, do hư dã” 范望注: 營, 猶虛也.
5. (Danh) Phương hướng từ đông tới tây gọi là “doanh” 營. § Từ nam tới bắc gọi là “kinh” 經.
6. (Danh) Linh hồn. ◎Như: “doanh phách” 營魄.
7. (Danh) Tên một châu trong “Cửu Châu” 九州.
8. (Danh) (Trung y) Tinh khí trong thân thể ẩm thực thủy cốc hóa sanh, gọi là “doanh khí” 營氣.
9. (Danh) Đơn vị lục quân, cứ 500 quân gọi là một “doanh”.
10. (Danh) Tên gọi một tổ chức hoạt động. ◎Như: “chiến đấu doanh” 戰鬥營.
11. (Danh) Họ “Doanh”.
12. (Động) Quây chung quanh, triền nhiễu. § Cũng như “oanh” 縈.
13. (Động) Xếp đặt, cử hành.
14. (Động) Canh tác.
15. (Động) Mưu cầu. ◎Như: “doanh lợi” 營利 mưu lợi.
16. (Động) Lo toan, mưu tính. ◇Liệt Tử 列子: “Duẫn Thị tâm doanh thế sự, lự chung gia nghiệp, tâm hình câu bì” 尹氏心營世事, 慮鍾家業, 心形俱疲 (Chu Mục vương 周穆王).
17. (Động) Quản lí, cai quản. ◎Như: “doanh nghiệp” 營業. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Chấp chánh doanh sự” 執正營事 (Chủ thuật 主術) Làm chính trị cai quản công việc.
18. (Động) Kiến thiết, kiến tạo. ◇Thanh sử cảo 清史稿: “Doanh thành thủy điền lục thiên khoảnh hữu kì” 營成水田六千頃有奇 (Hà cừ chí tứ 河渠志四) Kiến tạo được hơn sáu ngàn khoảnh thủy điền.
19. (Động) Bảo vệ, cứu trợ.
20. (Động) Mê hoặc, huyễn hoặc. § Thông “huỳnh” 熒. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Bất túc dĩ doanh kì tinh thần, loạn kì khí chí” 不足以營其精神, 亂其氣志 (Nguyên đạo 原道) Không đủ làm mê hoặc tinh thần, gây hỗn loạn chí khí vậy.
21. (Động) Đo lường, trắc lượng. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Thẩm quan quách chi hậu bạc, doanh khâu lũng chi tiểu đại cao ti bạc hậu chi độ, quý tiện chi đẳng cấp” 審棺槨之厚薄, 營丘壟之小大高卑薄厚之度, 貴賤之等級 (Tiết tang 節喪) Xét bề dày mỏng của quan quách, đo lường mức lớn nhỏ cao thấp dày mỏng của mồ mả, cấp bậc sang hèn.
22. § Cũng đọc là “dinh”.

yíng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nơi đóng quân
2. mưu sự
3. doanh (gồm 500 lính)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ quây vòng chung quanh mà ở, họp. ◎Như: “thị doanh” 市營 chợ.
2. (Danh) Quân doanh, doanh trại.
3. (Danh) Khu vực, biên giới.
4. (Danh) Hư, phương vị. ◇Dương Hùng 揚雄: “Cực vi cửu doanh” 極為九營 (Thái huyền 太玄, Đồ 圖). § “Phạm Vọng chú: Doanh, do hư dã” 范望注: 營, 猶虛也.
5. (Danh) Phương hướng từ đông tới tây gọi là “doanh” 營. § Từ nam tới bắc gọi là “kinh” 經.
6. (Danh) Linh hồn. ◎Như: “doanh phách” 營魄.
7. (Danh) Tên một châu trong “Cửu Châu” 九州.
8. (Danh) (Trung y) Tinh khí trong thân thể ẩm thực thủy cốc hóa sanh, gọi là “doanh khí” 營氣.
9. (Danh) Đơn vị lục quân, cứ 500 quân gọi là một “doanh”.
10. (Danh) Tên gọi một tổ chức hoạt động. ◎Như: “chiến đấu doanh” 戰鬥營.
11. (Danh) Họ “Doanh”.
12. (Động) Quây chung quanh, triền nhiễu. § Cũng như “oanh” 縈.
13. (Động) Xếp đặt, cử hành.
14. (Động) Canh tác.
15. (Động) Mưu cầu. ◎Như: “doanh lợi” 營利 mưu lợi.
16. (Động) Lo toan, mưu tính. ◇Liệt Tử 列子: “Duẫn Thị tâm doanh thế sự, lự chung gia nghiệp, tâm hình câu bì” 尹氏心營世事, 慮鍾家業, 心形俱疲 (Chu Mục vương 周穆王).
17. (Động) Quản lí, cai quản. ◎Như: “doanh nghiệp” 營業. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Chấp chánh doanh sự” 執正營事 (Chủ thuật 主術) Làm chính trị cai quản công việc.
18. (Động) Kiến thiết, kiến tạo. ◇Thanh sử cảo 清史稿: “Doanh thành thủy điền lục thiên khoảnh hữu kì” 營成水田六千頃有奇 (Hà cừ chí tứ 河渠志四) Kiến tạo được hơn sáu ngàn khoảnh thủy điền.
19. (Động) Bảo vệ, cứu trợ.
20. (Động) Mê hoặc, huyễn hoặc. § Thông “huỳnh” 熒. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Bất túc dĩ doanh kì tinh thần, loạn kì khí chí” 不足以營其精神, 亂其氣志 (Nguyên đạo 原道) Không đủ làm mê hoặc tinh thần, gây hỗn loạn chí khí vậy.
21. (Động) Đo lường, trắc lượng. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Thẩm quan quách chi hậu bạc, doanh khâu lũng chi tiểu đại cao ti bạc hậu chi độ, quý tiện chi đẳng cấp” 審棺槨之厚薄, 營丘壟之小大高卑薄厚之度, 貴賤之等級 (Tiết tang 節喪) Xét bề dày mỏng của quan quách, đo lường mức lớn nhỏ cao thấp dày mỏng của mồ mả, cấp bậc sang hèn.
22. § Cũng đọc là “dinh”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Doanh trại: 軍營 Doanh trại quân đội;
② Tiểu đoàn: 第二營 Tiểu đoàn 2;
③ (cũ) Doanh (gồm 500 quân lính);
④ (kinh) Kinh doanh, quản lí: 營業 Ngành kinh doanh, doanh nghiệp; 公私合營 Công tư hợp doanh; 國營商店 Cửa hàng quốc doanh;
⑤ Kiếm, mưu (lợi). 【營私】doanh tư [yíngsi] Mưu lợi riêng, kiếm chác: 營私舞弊 Gian lận để kiếm chác;【營生】 doanh sinh [yíngsheng] a. Kiếm ăn, kiếm sống, mưu sinh: 靠打鐵營生 Kiếm ăn bằng nghề rèn; b. (đph) Nghề nghiệp, công việc: 找個營生 Kiếm công ăn việc làm;
⑥ (y) Phần khí của người;
⑦ 【營營】doanh doanh [yíngyíng] (văn) Lượn đi lượn lại;
⑧ [Yíng] Tên đất.

Từ điển Trung-Anh

(1) camp
(2) barracks
(3) battalion
(4) to build
(5) to operate
(6) to manage
(7) to strive for

Từ ghép 136

ān yíng 安營ān yíng zhā zhài 安營紮寨Àò sī wēi xīn jí zhōng yíng 奧斯威辛集中營bá yíng 拔營bīng yíng 兵營bīng yíng 屏營bìng dú shì yíng xiāo 病毒式營銷bìng dú xìng yíng xiāo 病毒性營銷bìng dú yíng xiāo 病毒營銷bù bù wéi yíng 步步為營cǎn dàn jīng yíng 慘淡經營chè yíng 撤營Chuán yíng 船營Chuán yíng qū 船營區dà běn yíng 大本營Dà wèi yíng hé yuē 大衛營和約Dài wéi yíng 戴維營dí yíng 敵營diàn zǐ huà yíng yè 電子化營業Dìng yuǎn yíng 定遠營Dōng yíng 東營Dōng yíng qū 東營區Dōng yíng shì 東營市fēi yíng lì 非營利fēi yíng lì zǔ zhī 非營利組織gōng sī hé yíng 公私合營gōng yíng 公營gōng yíng jīng jì 公營經濟gōng yíng qǐ yè 公營企業guān sī hé yíng 官私合營guó yíng 國營guó yíng qǐ yè 國營企業hé yíng 合營jí zhōng yíng 集中營jiān yíng 兼營jié dǎng yíng sī 結黨營私jié yíng 劫營jīng yíng 經營jīng yíng fèi yòng 經營費用jīng yíng guǎn lǐ hé wéi hù 經營管理和維護jīng yíng zhě 經營者jū yā yíng 拘押營jūn yíng 軍營kǔ xīn jīng yíng 苦心經營Kuài lè Dà běn yíng 快樂大本營láo dòng yíng 勞動營láo gǎi yíng 勞改營lián yíng 聯營Liǔ yíng 柳營Liǔ yíng xiāng 柳營鄉Lǜ yíng 綠營Lǜ yíng bīng 綠營兵lù yíng 露營mín yíng 民營mín yíng huà 民營化nàn mín yíng 難民營nèi yíng lì 內營力ōu zhōu yuán zǐ néng lián yíng 歐洲原子能聯營shēn zài Cáo yíng xīn zài Hàn 身在曹營心在漢shì chǎng yíng xiāo 市場營銷shǒu xí yíng xiāo guān 首席營銷官shǒu xí yùn yíng guān 首席運營官sī yíng 私營sī yíng qǐ yè 私營企業sù yíng 宿營sù yíng dì 宿營地tè xǔ jīng yíng 特許經營Tián yíng 田營Tián yíng shì 田營市wú zhào jīng yíng 無照經營Wǔ yíng 五營Wǔ yíng qū 五營區xià lìng yíng 夏令營Xià yíng 下營Xià yíng xiāng 下營鄉Xiǎo yíng pán zhèn 小營盤鎮Xīn yíng 新營Xīn yíng shì 新營市xùn liàn yíng 訓練營yě yíng 野營Yīng shǒu yíng zi kuàng 鷹手營子礦Yīng shǒu yíng zi kuàng qū 鷹手營子礦區yíng bàn 營辦yíng cháo 營巢yíng dì 營地yíng fáng 營房yíng jì 營妓yíng jiàn 營建yíng jiù 營救yíng lěi 營壘yíng lì 營利yíng móu 營謀yíng pán 營盤yíng qiú 營求yíng shēng 營生yíng shōu 營收yíng sī 營私yíng sī wǔ bì 營私舞弊yíng xiāo 營銷yíng yǎng 營養yíng yǎng bù liáng 營養不良yíng yǎng pǐn 營養品yíng yǎng shī 營養師yíng yǎng wù zhì 營養物質yíng yǎng xué 營養學yíng yǎng yè 營養液yíng yè 營業yíng yè é 營業額yíng yè shí hou 營業時候yíng yè shí jiān 營業時間yíng yè shōu rù 營業收入yíng yè shuì 營業稅yíng yè yuán 營業員yíng yùn 營運yíng yùn zī jīn 營運資金yíng zào 營造yíng zào shāng 營造商yíng zhài 營寨yíng zhǎng 營長yíng zhàng 營帳Yù quán yíng 玉泉營yùn yíng 運營yùn yíng shāng 運營商zhā yíng 紮營zhàn dòu yíng 戰鬥營zhèn yíng 陣營zhèng quàn jīng yíng 證券經營Zhōng guó Jīng yíng Bào 中國經營報zhuān yíng 專營zhuān yíng diàn 專營店zhuó yíng 斫營zì yíng 自營zì yíng shāng 自營商zuān yíng 鑽營Zuǒ yíng 左營Zuǒ yíng qū 左營區