Có 3 kết quả:

shàoshuòyào
Âm Pinyin: shào, shuò, yào
Unicode: U+71FF
Tổng nét: 18
Bộ: huǒ 火 (+14 nét)
Lục thư: hội ý & hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “diệu” 耀.

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “diệu” 耀.

yào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. soi, rọi
2. chói sáng

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “diệu” 耀.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ diệu 耀.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 耀 (bộ 羽).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cháy sáng — Rọi sáng. Như chữ Diệu 曜 — Các âm khác là Sảo, Thước. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ bé. Ít ỏi — Một âm là Diệu. Xem Diệu.

Từ điển Trung-Anh

(1) brilliant
(2) glorious