Có 2 kết quả:

ruò
Âm Pinyin: , ruò
Unicode: U+7207
Tổng nét: 18
Bộ: huǒ 火 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨一丨一ノ丶一丨一ノフ丶丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đốt cháy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đốt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nãi thúc tân nhiệt hỏa” 乃束薪爇火 (Chân Hậu 甄后) Bèn bó củi đốt lửa.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đốt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chất cỏ mà đốt — Đốt cháy.

Từ điển Trung-Anh

(1) heat
(2) to burn

ruò

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đốt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nãi thúc tân nhiệt hỏa” 乃束薪爇火 (Chân Hậu 甄后) Bèn bó củi đốt lửa.

Từ điển Trung-Anh

(1) burn
(2) heat