Có 2 kết quả:

chuāngcōng
Âm Pinyin: chuāng, cōng
Âm Hán Việt: song
Âm Nôm: song
Unicode: U+7255
Tổng nét: 15
Bộ: piàn 片 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一フノ丨フノフ丶一丶フ丶丶
Thương Hiệt: LLHWP (中中竹田心)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

chuāng

phồn thể

Từ điển phổ thông

cửa sổ

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “song” 窗. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Bán song đăng ảnh mãn sàng thư” 半牕燈影满床書 (Nguyệt 月) Bóng đèn soi nửa cửa sổ, sách đầy giường.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ song 窗.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 窗 (bộ 穴).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ song窗.

Từ điển Trung-Anh

variant of 窗[chuang1]

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “song” 窗. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Bán song đăng ảnh mãn sàng thư” 半牕燈影满床書 (Nguyệt 月) Bóng đèn soi nửa cửa sổ, sách đầy giường.