Có 1 kết quả:

jiàn
Âm Pinyin: jiàn
Tổng nét: 9
Bộ: níu 牛 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丨一フ丶ノ一一丨
Thương Hiệt: OPHQ (人心竹手)
Unicode: U+726E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tiến
Âm Nôm: tiến
Âm Nhật (onyomi): セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): つっぽり (tsu'pori)
Âm Quảng Đông: zin3

Tự hình 2

1/1

jiàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đỡ lên, dựng lên cho ngay ngắn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lấy cột gỗ kéo thẳng, chống đỡ nhà nghiêng vẹo cho ngay lại.
2. (Động) Lấy đất đá đắp ngăn nước.

Từ điển Thiều Chửu

① Bắn nhà lại cho ngay, lấy đất đá đắp ngăn nước cũng gọi là tiến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chống, bắn (cho ngay, cho khỏi xiêu, đổ): 打牮撥正 Chống nhà cho khỏi xiêu vẹo;
② Lấp (lấy đất đá lấp hồ ao).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cột chống thêm vào mái nhà cho khỏi xiêu đổ — Đắp đất ngăn nước.

Từ điển Trung-Anh

to prop up