Có 1 kết quả:

quán
Âm Pinyin: quán
Tổng nét: 10
Bộ: níu 牛 (+6 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノ一丨一ノ丶一一丨一
Thương Hiệt: HQOMG (竹手人一土)
Unicode: U+7277
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: toàn
Âm Nhật (onyomi): セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): いけにえ (ikenie)
Âm Quảng Đông: cyun4

Tự hình 2

1/1

quán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. con bò một màu
2. không bị thiến, chưa bị thiến

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Con bò một màu;
② (Con vật tế thần) không bị thiến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài bò lông một màu, không phải bò khoang.

Từ điển Trung-Anh

one-color bullock