Có 2 kết quả:

qiānqiàn
Âm Pinyin: qiān, qiàn
Tổng nét: 11
Bộ: níu 牛 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Nét bút: 丶一フフ丶丶フノ一一丨
Thương Hiệt: YVBQ (卜女月手)
Unicode: U+727D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khản, khiên
Âm Nôm: khiên, khin
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): ひ.く (hi.ku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: hin1

Tự hình 3

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

qiān

phồn thể

Từ điển phổ thông

dắt đi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dắt đi. ◎Như: “khiên ngưu” 牽牛 dắt bò, “khiên thủ” 牽手 dắt tay.
2. (Động) Vướng, ràng buộc. ◎Như: “khiên bạn” 牽絆 vướng mắc.
3. (Động) Co kéo, gượng ép. ◎Như: “câu văn khiên nghĩa” 拘文牽義 co kéo câu văn, nghĩa văn gượng ép.
4. (Động) Liên lụy, dính dấp. ◎Như: “khiên thiệp” 牽涉 dính líu, “khiên liên” 牽連 liên lụy.
5. (Danh) Họ “Khiên”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dắt: 牽牛 Dắt bò; 手牽着手 Tay dắt tay;
② Rút, kéo: 牽一髮而動全身 Kéo một sợi tóc làm động cả toàn thân;
③ Dính dáng, dính dấp, liên luỵ: 這案子牽連甚廣 Vụ án này dính dấp đến nhiều người;
④ Vướng, ràng buộc: 牽絆 Vướng mắc;
⑤ Co kéo, gượng ép: 拘文牽義 Co kéo văn nghĩa, văn câu thúc nghĩa gượng ép (không được chải chuốt).

Từ điển Trung-Anh

(1) to lead along
(2) to pull (an animal on a tether)
(3) (bound form) to involve
(4) to draw in

Từ ghép 43

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dắt đi. ◎Như: “khiên ngưu” 牽牛 dắt bò, “khiên thủ” 牽手 dắt tay.
2. (Động) Vướng, ràng buộc. ◎Như: “khiên bạn” 牽絆 vướng mắc.
3. (Động) Co kéo, gượng ép. ◎Như: “câu văn khiên nghĩa” 拘文牽義 co kéo câu văn, nghĩa văn gượng ép.
4. (Động) Liên lụy, dính dấp. ◎Như: “khiên thiệp” 牽涉 dính líu, “khiên liên” 牽連 liên lụy.
5. (Danh) Họ “Khiên”.