Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Tổng nét: 11
Bộ: níu 牛 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一丨一一丨フ一丨フ一
Thương Hiệt: HQMMR (竹手一一口)
Unicode: U+727E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ngỗ
Âm Nôm: ngộ
Âm Nhật (onyomi): ゴ (go)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ng5

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm trái ngược. ◎Như: “ngộ nghịch” 牾逆 xúc phạm, làm trái.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chống lại, trái lại
2. húc bằng sừng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm trái ngược. ◎Như: “ngộ nghịch” 牾逆 xúc phạm, làm trái.

Từ điển Thiều Chửu

① Trái ngược, cùng nghĩa với chữ ngỗ 忤.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chống đối, trái lại (như 忤, bộ 心);
② Húc (bằng sừng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái nghịch. Cũng đọc Ngỗ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to oppose
(2) to gore

Từ ghép 2