Có 1 kết quả:

guǎng
Âm Pinyin: guǎng
Tổng nét: 6
Bộ: quǎn 犬 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: 广
Nét bút: ノフノ丶一ノ
Thương Hiệt: KHI (大竹戈)
Unicode: U+72B7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: quảng, quánh
Âm Quảng Đông: gwong2

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

guǎng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. chất phác, tục tằn, thô kệch
2. hung ác, hung hãn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 獷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 獷

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chất phác, tục tằn, thô kệch, cục mịch;
② Hung ác, hung hãn: 招降獷敵 Chiêu hàng quân địch hung hãn (Hậu Hán thư).

Từ điển Trung-Anh

(1) rough
(2) uncouth
(3) boorish

Từ ghép 1