Có 2 kết quả:

juékuáng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh điên rồ, bệnh dại. ◎Như: “phát cuồng” 發狂 phát bệnh rồ dại, “táng tâm bệnh cuồng” 喪心病狂 dở điên dở dại. ◇Tô Thức 蘇軾: “Dư văn Quang Hoàng gian đa dị nhân, vãng vãng dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến” 余聞光黃間多異人, 往往陽狂垢汙, 不可得而見 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tôi nghe miền Quang, Hoàng có nhiều dị nhân, thường giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy.
2. (Danh) Họ “Cuồng”.
3. (Tính) Ngông, ngạo mạn. ◎Như: “cuồng vọng” 狂妄 ngông nghênh, “khẩu xuất cuồng ngôn” 口出狂言 miệng nói lời ngông cuồng.
4. (Tính) Phóng túng, phóng đãng. ◎Như: “cuồng phóng bất ki” 狂放不羈 phóng túng không kiềm chế.
5. (Tính) Mắc bệnh rồ, bệnh dại. ◎Như: “cuồng nhân” 狂人 người rồ, “cuồng khuyển” 狂犬 chó dại.
6. (Tính) Dữ dội, mãnh liệt. ◎Như: “cuồng phong” 狂風 gió dữ.
7. (Phó) Buông thả, không bó buộc, không câu thúc. ◎Như: “cuồng tiếu bất dĩ” 狂笑不已 cười thỏa thích không thôi. ◇Vương Duy 王維: “Cuồng ca ngũ liễu tiền” 狂歌五柳前 (Võng xuyên nhàn cư 輞川閒居) Hát tràn trước năm cây liễu.
8. (Phó) Nhanh, gấp. ◎Như: “cuồng bôn” 狂奔 chạy nhanh. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Cuồng cố nam hành, liêu dĩ ngu tâm hề” 狂顧南行, 聊以娛心兮 (Cửu chương 九章, Trừu tư 惜誦) Quay nhìn nhanh về nam, vui thỏa lòng ta hề.

kuáng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

điên cuồng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh điên rồ, bệnh dại. ◎Như: “phát cuồng” 發狂 phát bệnh rồ dại, “táng tâm bệnh cuồng” 喪心病狂 dở điên dở dại. ◇Tô Thức 蘇軾: “Dư văn Quang Hoàng gian đa dị nhân, vãng vãng dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến” 余聞光黃間多異人, 往往陽狂垢汙, 不可得而見 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tôi nghe miền Quang, Hoàng có nhiều dị nhân, thường giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy.
2. (Danh) Họ “Cuồng”.
3. (Tính) Ngông, ngạo mạn. ◎Như: “cuồng vọng” 狂妄 ngông nghênh, “khẩu xuất cuồng ngôn” 口出狂言 miệng nói lời ngông cuồng.
4. (Tính) Phóng túng, phóng đãng. ◎Như: “cuồng phóng bất ki” 狂放不羈 phóng túng không kiềm chế.
5. (Tính) Mắc bệnh rồ, bệnh dại. ◎Như: “cuồng nhân” 狂人 người rồ, “cuồng khuyển” 狂犬 chó dại.
6. (Tính) Dữ dội, mãnh liệt. ◎Như: “cuồng phong” 狂風 gió dữ.
7. (Phó) Buông thả, không bó buộc, không câu thúc. ◎Như: “cuồng tiếu bất dĩ” 狂笑不已 cười thỏa thích không thôi. ◇Vương Duy 王維: “Cuồng ca ngũ liễu tiền” 狂歌五柳前 (Võng xuyên nhàn cư 輞川閒居) Hát tràn trước năm cây liễu.
8. (Phó) Nhanh, gấp. ◎Như: “cuồng bôn” 狂奔 chạy nhanh. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Cuồng cố nam hành, liêu dĩ ngu tâm hề” 狂顧南行, 聊以娛心兮 (Cửu chương 九章, Trừu tư 惜誦) Quay nhìn nhanh về nam, vui thỏa lòng ta hề.

Từ điển Thiều Chửu

① Bệnh hoá rồ, như cuồng nhân 狂人 người rồ, cuồng khuyển 狂犬 chó dại.
② Chí to nói ngông cũng gọi là cuồng.
③ Ngông cuồng, như cuồng thư 狂且 kẻ trai gái vô hạnh.
④ Dữ dội, như cuồng phong 狂風 gió dữ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cuồng, điên cuồng, khùng, rồ dại: 發狂 Phát điên;
② (Mừng) quýnh, rối rít: 欣喜若狂 Mừng quýnh;
③ Dữ dội: 價格狂跌 Sụt giá dữ dội;
④ Ngông cuồng. 【狂妄】cuồng vọng [kuángwàng] Ngông cuồng, rồ dại: 他想實現他那狂妄的計劃 Anh ấy định thực hiện kế hoạch rồ dại của mình; 他是個狂妄的畫家 Ông ta là một hoạ sĩ ngông cuồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chó dại — Điên rồ — Buông thả, không giữ gìn — Thế mạnh mẽ.

Từ điển Trung-Anh

(1) mad
(2) wild
(3) violent

Từ ghép 109

bào lù kuáng 暴露狂chāng chāng kuáng kuáng 猖猖狂狂chāng kuáng 倡狂chāng kuáng 猖狂chēn kuáng 嗔狂diān kuáng 癫狂diān kuáng 癲狂diān kuáng 顛狂diān kuáng 颠狂fā kuáng 发狂fā kuáng 發狂fēng kuáng 疯狂fēng kuáng 瘋狂gēn zōng kuáng 跟踪狂gēn zōng kuáng 跟蹤狂gōng zuò kuáng 工作狂jīng shén kuáng luàn 精神狂乱jīng shén kuáng luàn 精神狂亂jīng xǐ ruò kuáng 惊喜若狂jīng xǐ ruò kuáng 驚喜若狂kǒu chū kuáng yán 口出狂言kuáng ào 狂傲kuáng bào 狂暴kuáng bào zhě 狂暴者kuáng biāo 狂飆kuáng biāo 狂飙kuáng cháo 狂潮kuáng diē 狂跌kuáng dǐng 狂頂kuáng dǐng 狂顶kuáng fàng 狂放kuáng fèi 狂吠kuáng fēng 狂風kuáng fēng 狂风kuáng fēng bào yǔ 狂風暴雨kuáng fēng bào yǔ 狂风暴雨kuáng hōng làn zhà 狂轟濫炸kuáng hōng làn zhà 狂轰滥炸kuáng huān 狂欢kuáng huān 狂歡kuáng huān jié 狂欢节kuáng huān jié 狂歡節kuáng luàn 狂乱kuáng luàn 狂亂kuáng niú bìng 狂牛病kuáng nú gù tài 狂奴故态kuáng nú gù tài 狂奴故態kuáng nù 狂怒kuáng quǎn bìng 狂犬病kuáng rè 狂热kuáng rè 狂熱kuáng rén 狂人kuáng sān zhà sì 狂三詐四kuáng sān zhà sì 狂三诈四kuáng shuǎi 狂甩kuáng tài 狂态kuáng tài 狂態kuáng wàng 狂妄kuáng wàng zì dà 狂妄自大kuáng xǐ 狂喜kuáng xiǎng 狂想kuáng xiǎng qǔ 狂想曲kuáng xiào 狂笑kuáng yán 狂言kuáng yě 狂野kuáng yǐn 狂飲kuáng yǐn 狂饮kuáng yǐn bào shí 狂飲暴食kuáng yǐn bào shí 狂饮暴食kuáng zào 狂躁kuáng zhàn shì 狂战士kuáng zhàn shì 狂戰士kuáng zì 狂恣lì wǎn kuáng lán 力挽狂澜lì wǎn kuáng lán 力挽狂瀾liàn wù kuáng 恋物狂liàn wù kuáng 戀物狂lǚ chū kuáng yán 屡出狂言lǚ chū kuáng yán 屢出狂言luǒ lù kuáng 裸露狂nüè dài kuáng 虐待狂piān zhí kuáng 偏執狂piān zhí kuáng 偏执狂qīng kuáng 輕狂qīng kuáng 轻狂sàng xīn bìng kuáng 丧心病狂sàng xīn bìng kuáng 喪心病狂sè qíng kuáng 色情狂shā rén kuáng 杀人狂shā rén kuáng 殺人狂shī nüè kuáng 施虐狂shòu nüè kuáng 受虐狂shū kuáng 疏狂tōu kuī kuáng 偷窥狂tōu kuī kuáng 偷窺狂wàng xiǎng kuáng 妄想狂xīn xǐ ruò kuáng 欣喜若狂xiōng kuáng 兇狂xiōng kuáng 凶狂yáng kuáng 佯狂yì xiǎn kuáng 臆想狂zào kuáng 躁狂zào kuáng yì yù zhèng 躁狂抑郁症zào kuáng yì yù zhèng 躁狂抑鬱症zào kuáng zhèng 躁狂症zhāng kuáng 张狂zhāng kuáng 張狂zhuā kuáng 抓狂zì dà kuáng 自大狂