Có 1 kết quả:

níng
Âm Pinyin: níng
Tổng nét: 8
Bộ: quǎn 犬 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ丶丶フ一丨
Thương Hiệt: KHJMN (大竹十一弓)
Unicode: U+72DE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nanh, ninh
Âm Nôm: nanh, ninh
Âm Quảng Đông: ning4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

níng

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: tranh ninh, tranh nanh 猙獰)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 獰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 獰

Từ điển Trần Văn Chánh

(Bộ mặt) dữ tợn, hung ác, ghê tởm. Xem 猙獰 [zheng níng].

Từ điển Trung-Anh

fierce-looking

Từ ghép 3