Có 3 kết quả:

jùnsuānxùn
Âm Pinyin: jùn, suān, xùn
Tổng nét: 10
Bộ: quǎn 犬 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノフ丶ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: KHICE (大竹戈金水)
Unicode: U+72FB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: toan
Âm Nôm: toan
Âm Nhật (onyomi): サン (san), シュン (shun)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: syun1

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Toan nghê” 狻猊 tức là con sư tử.

suān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

do dự

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Toan nghê” 狻猊 tức là con sư tử.

Từ điển Thiều Chửu

① Toan nghê 狻猊 tức là con sư tử.

Từ điển Trần Văn Chánh

【狻猊】toan nghê [suanní] (văn) Sư tử.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Toan nghê 狻猊: Một tên gọi con sư tử.

Từ điển Trung-Anh

(mythical animal)

Từ ghép 1

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Toan nghê” 狻猊 tức là con sư tử.