Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 11
Bộ: quǎn 犬 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ丶一ノ丶ノ丶一丨
Thương Hiệt: KHYOJ (大竹卜人十)
Unicode: U+731D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thốt
Âm Nôm: thốt, thút, tót, vuốt
Âm Nhật (onyomi): ソツ (sotsu)
Âm Nhật (kunyomi): にわか (niwaka)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cyut3

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vội vàng

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Đột nhiên, thình lình. ◎Như: “thảng thốt” 倉猝 vội vàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Vội vàng, như thảng thốt 倉猝 lúc bối rối vội vàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bỗng nhiên, đột ngột, thình lình: 猝不及防 Đột ngột không kịp đề phòng; 猝起變化 Biến đổi đột ngột; 倉猝 Bối rối vội vàng; 非常之謀,難于猝發 Những mưu hay kế lạ, khó đột ngột nghĩ ra được (Trương Phổ: Ngũ nhân mộ bi kí);
② Vội vã, cấp bách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chó thình lình xổ ra đuổi cắn người — Thình lình. Bất chợt.

Từ điển Trung-Anh

(1) abrupt
(2) sudden
(3) unexpected

Từ ghép 10