Có 2 kết quả:

xiē
Âm Pinyin: , xiē
Unicode: U+7332
Tổng nét: 12
Bộ: quǎn 犬 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ丨フ一一ノフノ丶フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Doạ nạt, bắt nạt, uy hiếp.

Từ điển Trần Văn Chánh

【猲獢】yết kiêu [xiexiao] (văn) Một loài chó săn mõm ngắn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem chữ Cát 獦.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài chó mõm ngắn — Bức bách người khác.

Từ điển Trung-Anh

(1) frightened
(2) terrified

xiē

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: yết kiêu 猲獢)

Từ điển Trung-Anh

short-snout dog

Từ ghép