Có 1 kết quả:

yuán

1/1

yuán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con vượn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con vượn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Viên hạc tiêu điều ý phỉ câm” 猿鶴蕭條意匪禁 (Khất nhân họa Côn Sơn đồ 乞人畫崑山圖) Vượn và hạc tiêu điều, cảm xúc khó cầm.

Từ điển Thiều Chửu

① Con vượn.

Từ điển Trần Văn Chánh

] (động) Vượn: 從猿到人 Từ vượn đến người.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con vượn.

Từ điển Trung-Anh

variant of 猿[yuan2]

Từ điển Trung-Anh

ape

Từ điển Trung-Anh

variant of 猿[yuan2]

Từ ghép 20