Có 2 kết quả:

áidāi
Âm Pinyin: ái, dāi
Tổng nét: 14
Bộ: quǎn 犬 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ丨一丨フ一丶ノ一一ノ丶丶
Thương Hiệt: UTIK (山廿戈大)
Unicode: U+7343
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ngai, ngốc
Âm Nôm: ngai
Âm Nhật (onyomi): ガイ (gai)
Âm Nhật (kunyomi): おろ.か (oro.ka)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: daai1, daai4, ngoi4

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

ái

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngây ngô, ngớ ngẩn, ngu muội. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thỉnh nãi giá thi phong tử lai tiều tiều, tái bả ngã môn thi ngai tử dã đái lai” 請妳這詩瘋子來瞧瞧, 再把我們詩獃子也帶來 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mời "cô điên thơ" bên đó sang coi, và dắt cả "con ngốc thơ" sang nữa.
2. § Ngày nay viết là 呆.

dāi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngây ngô, ngớ ngẩn, ngu đần

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngây ngô, ngớ ngẩn, ngu muội. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thỉnh nãi giá thi phong tử lai tiều tiều, tái bả ngã môn thi ngai tử dã đái lai” 請妳這詩瘋子來瞧瞧, 再把我們詩獃子也帶來 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mời "cô điên thơ" bên đó sang coi, và dắt cả "con ngốc thơ" sang nữa.
2. § Ngày nay viết là 呆.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngốc, ngu, đần độn.【獃頭獃腦】ngai đầu ngai não [dai tóu-dainăo] Ngu si, ngờ nghệch, ngốc nghếch;
② Dại, ngẩn, ngớ, ngây ngô, ngơ ngẩn, thừ ra, đờ ra, trơ ra: 兩眼發獃 Trơ mắt ra; 他獃獃地站在那裡 Anh ta đứng ngẩn người ra đấy;
③ Ở lại, đứng im, đứng yên: 獃在家裡 Ở nhà; 好好獃在那裡 Cứ ở yên đấy. Xem 呆 [ái].

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 呆[dai1]
(2) foolish
(3) also pr. [ai2]

Từ ghép 4