Có 1 kết quả:

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. một mình
2. con độc (một giống vượn)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lẻ loi, cô đơn. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Kim bộc bất hạnh tảo thất phụ mẫu, vô huynh đệ chi thân, độc thân cô lập” 今僕不幸早失父母, 無兄弟之親, 獨身孤立 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書).
2. (Tính) Riêng mình, riêng biệt. ◇Cố Viêm Vũ 顧炎武: “Thụ mệnh tùng bách độc, Bất cải thanh thanh tư” 受命松柏獨, 不改青青姿 (Tặng Lâm xử sĩ cổ độ 贈林處士古度).
3. (Phó) Chỉ, duy. ◇Chu Lập Ba 周立波: “Biệt nhân lai đắc, độc nhĩ lai bất đắc” 別人來得; 獨你來不得 (Bộc xuân tú 卜春秀).
4. (Phó) Một mình. ◎Như: “độc tấu” 獨奏.
5. (Phó) Chuyên đoán, chỉ làm theo ý riêng. ◎Như: “độc tài” 獨裁 một người hoặc một nhóm ít người nắm hết quyền định đoạt. § Cũng như “chuyên chế” 專制, trái với “dân chủ” 民主. ◇Trang Tử 莊子: “Vệ quân, kì niên tráng, kì hành độc. Khinh dụng kì quốc, nhi bất kiến kì quá; khinh dụng dân tử” 衛君, 其年壯, 其行獨. 輕用其國, 而不見其過; 輕用民死 (Nhân gian thế 人間世) Vua nước Vệ, đương tuổi tráng niên, hành vi độc đoán, coi thường việc nước, không thấy lỗi của mình, coi nhẹ mạng dân.
6. (Phó) Há, chẳng lẽ. § Cũng như “khởi” 豈, “nan đạo” 難道. ◇Phùng Mộng Long 馮夢龍: “Nhữ vi huyện lệnh, độc bất văn thiên tử hiếu xuất liệp hồ?” 汝為縣令, 獨不聞天子好出獵乎? (Trí nang bổ 智囊補, Ngữ trí 語智, Trung mưu lệnh 中牟令).
7. (Phó) Vẫn còn. § Cũng như “hoàn” 還, “y nhiên” 依然. ◇Giang Tổng 江總: “Bắc phong thượng tê mã, Nam quan độc bất quy” 北風尚嘶馬, 南冠獨不歸 (Ngộ Trường An sứ kí Bùi thượng thư 遇長安使寄裴尚書).
8. (Phó) Sắp, sắp sửa. § Cũng như “tương” 將. Thường dùng trong câu nghi vấn. ◇Trang Tử 莊子: “Tiên sanh độc hà dĩ thuyết ngô quân hồ”? 先生獨何以說吾君乎? (Từ vô quỷ 徐無鬼).
9. (Danh) Con “độc”, giống con vượn mà to.
10. (Danh) Người già không có con cháu. ◇Sử Kí 史記: “Tuất quan quả, tồn cô độc” 恤鰥寡, 存孤獨 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Giúp đỡ người góa bụa, chăm xóc kẻ già không có con cháu.
11. (Danh) Người không có vợ.
12. (Danh) Họ “Độc”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một , độc: 獨子 Con một; 獨木橋 Cầu độc mộc, cầu khỉ;
② Độc, một mình: 獨奏 Độc tấu; 獨酌 Uống rượu một mình; 而吾以捕蛇獨存 Mà tôi nhờ nghề bắt rắn mà một mình được sống sót (Liễu Tôn Nguyên: Bổ xà giả thuyết);
③ Cô độc, lẻ loi, người cô độc, người lẻ loi: 鰥寡孤獨 Những người góa bụa không con và sống cô độc; 老而無子曰獨 Già mà không con gọi là cô độc (Mạnh tử);
④ Chỉ có một mình, chỉ riêng: 今獨臣有船 Nay chỉ một mình thần có thuyền (Sử kí); 大家都到齊了,獨有他還沒有來 Mọi người đều đến đông đủ cả rồi, chỉ còn mình anh ấy chưa đến. 【獨獨】độc độc [dúdú] Chỉ: 你一向很有決斷,怎麼獨獨在這個問題上遲疑起來了 Anh xưa nay rất quyết đoán, mà sao chỉ riêng vấn đề này lại đâm ra do dự?;【獨唯】 độc duy [dúwéi] (văn) Chỉ có: 齊城之不下者,獨唯聊,莒,即墨,其餘皆屬燕 Những thành của Tề còn chưa bị đánh hạ, chỉ có các thành Liêu, Cử và Tức Mặc, ngoài ra đều bị Yên chiếm hết (Sử kí: Yên Triệu công thế gia). Cg. 唯獨 [wéidú]; 【獨自】 độc tự [dúzì] Tự mình, một mình;
⑤ Con độc (giống con vượn nhưng to hơn);
⑥ (văn) Há, riêng ... lại ư? (phó từ, biểu thị sự phản vấn, dùng như 豈, bộ 豆): 王獨不見夫蜻蜓乎? Nhà vua há không trông thấy con chuồn chuồn kia sao? (Chiến quốc sách); 子獨不聞涸澤之蛇乎? Ông há không nghe nói con rắn ở trong đầm cạn ư? (Hàn Phi tử); 相如雖駑,獨畏廉將軍哉? Tương Như tuy hèn thật, há lại sợ Liêm tướng quân ư? (Sử kí);
⑦ (văn) Vẫn, vẫn còn, còn, mà còn: 聖人獨見疑,而況于賢者乎? Bậc thánh nhân còn bị nghi ngờ, huống gì người hiền? (Thuyết uyển: Tạp ngôn);
⑧ [Dú] (Họ) Độc.

Từ điển Trung-Anh

(1) alone
(2) independent
(3) single
(4) sole
(5) only

Từ ghép 130

bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù 罷黜百家,獨尊儒術bù dú 不獨dān dǎ dú dòu 單打獨鬥dān dú 單獨dān gēn dú miáo 單根獨苗dé tiān dú hòu 得天獨厚dú bà 獨霸dú bà yī fāng 獨霸一方dú bái 獨白dú bù 獨步dú cái 獨裁dú cái zhě 獨裁者dú chàng 獨唱dú chū xīn cái 獨出心裁dú chū yī shí 獨出一時dú chǔ 獨處dú chuàng 獨創dú chuàng xìng 獨創性dú dǎn 獨膽dú dǎn yīng xióng 獨膽英雄dú dāng yī miàn 獨當一面dú dào 獨到dú dòng 獨棟dú dú 獨獨dú duàn 獨斷dú duàn dú xíng 獨斷獨行dú duàn zhuān xíng 獨斷專行dú èr dài 獨二代dú fàng yì cǎi 獨放異彩dú fū 獨夫dú fū mín zéi 獨夫民賊dú gè 獨個dú jiā 獨家dú jiǎo jīng 獨角鯨dú jiǎo shòu 獨角獸dú jiǎo tiào 獨腳跳dú jiǎo xì 獨腳戲dú jiǎo xì 獨角戲dú jū 獨居dú jū shí 獨居石dú jù 獨具dú jù jiàng xīn 獨具匠心dú jù zhī yǎn 獨具隻眼dú lái dú wǎng 獨來獨往dú lǎn 獨攬dú lǎn shì chǎng 獨攬市場dú lì 獨力dú lì 獨立dú lì mén hù 獨立門戶dú lì xuān yán 獨立宣言dú lì xuǎn mín 獨立選民dú lì zhàn zhēng 獨立戰爭dú lì Zhōng wén bǐ huì 獨立中文筆會dú lì zì zhǔ 獨立自主dú lì zuàn shí 獨立鑽石dú lǐng fēng sāo 獨領風騷dú lún chē 獨輪車dú miáo 獨苗dú mù bù chéng lín 獨木不成林dú mù qiáo 獨木橋dú mù zhōu 獨木舟dú pì xī jìng 獨辟蹊徑dú rén xiù 獨人秀dú shēn 獨身dú shēng 獨生dú shēng nǚ 獨生女dú shēng zǐ 獨生子dú shēng zǐ nǚ 獨生子女dú shēng zǐ nǚ zhèng cè 獨生子女政策dú shǒu kōng fáng 獨守空房dú shǔ 獨屬dú shù yī zhì 獨樹一幟dú tè 獨特dú tǐ 獨體dú tǐ zì 獨體字dú tūn 獨吞dú wǔ 獨舞dú xíng 獨行dú xíng qí shì 獨行其是dú xíng xiá 獨行俠dú xiù 獨秀dú yǎn lóng 獨眼龍dú yī 獨一dú yī wú èr 獨一無二dú yǒu 獨有dú yǔ 獨語dú yǔ jù 獨語句dú yuàn 獨院dú yuànr 獨院兒dú zài yì xiāng wéi yì kè 獨在異鄉為異客dú zhàn 獨佔dú zhàn áo tóu 獨佔鰲頭dú zhuó 獨酌dú zī 獨資dú zǐ 獨子dú zì 獨自dú zòu 獨奏dú zūn 獨尊dú zūn rú shù 獨尊儒術fēi dú 非獨fēi dú lì 非獨立gū dú 孤獨gū dú yú shì 孤獨於世gū dú zhèng 孤獨症guān guǎ gū dú 鰥寡孤獨jiá jiá dú zào 戛戛獨造jiàng xīn dú yùn 匠心獨運jīn jī dú lì 金雞獨立jiǔ gōng gé shù dú 九宮格數獨jǔ jǔ dú xíng 踽踽獨行lí dú 離獨mín zéi dú fū 民賊獨夫nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo 你走你的陽關道,我過我的獨木橋qíng yǒu dú zhōng 情有獨鍾qíng yǒu dú zhōng 情有獨鐘shèn dú 慎獨shī dú 失獨shī dú jiā tíng 失獨家庭shù dú 數獨shuāng dú 雙獨shuāng dú fū fù 雙獨夫婦sī fǎ dú lì 司法獨立tè lì dú xíng 特立獨行tǒng dú 統獨wài shāng dú zī qǐ yè 外商獨資企業wéi dú 唯獨wéi dú 惟獨wú dú yǒu ǒu 無獨有偶yī zhī dú xiù 一枝獨秀zhī yǎn dú jù 隻眼獨具