Có 2 kết quả:

guǎngjǐng
Âm Pinyin: guǎng, jǐng
Tổng nét: 17
Bộ: quǎn 犬 (+14 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノフノ丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
Thương Hiệt: KHITC (大竹戈廿金)
Unicode: U+7377
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cảnh, quảng, quánh
Âm Nôm: quánh
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō), キョウ (kyō), ク (ku)
Âm Nhật (kunyomi): あら.い (ara.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gwong2

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

guǎng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. chất phác, tục tằn, thô kệch
2. hung ác, hung hãn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hung mãnh, không tuần phục.
2. (Tính) Mạnh mẽ, dũng mãnh.
3. Một âm là “cảnh”. (Động) Tỉnh ngộ. § Thông “cảnh” 憬.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chất phác, tục tằn, thô kệch, cục mịch;
② Hung ác, hung hãn: 招降獷敵 Chiêu hàng quân địch hung hãn (Hậu Hán thư).

Từ điển Trung-Anh

(1) rough
(2) uncouth
(3) boorish

Từ ghép 1

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hung mãnh, không tuần phục.
2. (Tính) Mạnh mẽ, dũng mãnh.
3. Một âm là “cảnh”. (Động) Tỉnh ngộ. § Thông “cảnh” 憬.