Có 1 kết quả:

luó
Âm Pinyin: luó
Tổng nét: 22
Bộ: quǎn 犬 (+19 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ丨フ丨丨一フフ丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一
Thương Hiệt: KHWLG (大竹田中土)
Unicode: U+7380
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: la
Âm Nhật (onyomi): ラ (ra)
Âm Quảng Đông: lo4

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

luó

phồn thể

Từ điển phổ thông

lợn, heo

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Lợn, heo. 【猪玀】trư la [zhuluó] Lợn, heo.

Từ điển Trung-Anh

name of a tribe