Có 1 kết quả:

shēn
Âm Pinyin: shēn
Âm Hán Việt: thân
Unicode: U+73C5
Tổng nét: 9
Bộ: yù 玉 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一丨一丨フ一一丨
Thương Hiệt: MGLWL (一土中田中)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/1

shēn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên ngọc.
2. (Danh) “Hòa Thân” 和珅 tên người, làm quan đời Thanh, được vua “Cao Tông” 高宗 sủng dụng, cuối đời vua “Càn Long” 乾隆 làm tới chức Đại Học Sĩ, tham lam chuyên quyền, năm “Gia Khánh” 嘉慶 bị hạ ngục, bắt phải tự tử, gia tài bị tịch thu.

Từ điển Trung-Anh

a kind of jade

Từ ghép 1