Có 2 kết quả:

Bānbān

1/2

bān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lớp học
2. ca làm việc, buổi làm việc
3. toán, tốp, đoàn
4. gánh hát, ban nhạc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngày xưa, chia ngọc làm hai phần, cho hai bên giữ làm tín vật. ◇Thư Kinh 書經: “Ban thụy vu quần hậu” 班瑞于群后 (Thuấn điển 舜典) Chia ấn ngọc (dùng làm tín vật) cho các vua chư hầu.
2. (Động) Bày, trải ra. ◎Như: “ban kinh” 班荊 trải chiếu kinh ra đất để ngồi. Sở Thanh Tử 楚聲子 gặp Ngũ Cử 伍舉 trên đường, lấy cành cây kinh ra ngồi nói chuyện gọi là “ban kinh đạo cố” 班荊道故 trải cành kinh nói chuyện cũ.
3. (Động) Ban phát, chia cho. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “(Viện) nãi tán tận (hóa thực tài sản) dĩ ban côn đệ, cố cựu, thân y dương cừu, bì khố” (援)乃散盡(貨殖財產)以班昆弟, 故舊, 身衣羊裘, 皮褲 (Mã Viện truyện 馬援傳) (Mã Viện) bèn đem chia hết (hóa thực tài sản) phát cho anh em, bạn thân cũ, áo da cừu, quần da.
4. (Động) Phân biệt. ◎Như: “ban mã chi thanh” 班馬之聲 tiếng ngựa (lìa bầy) phân biệt nhau.
5. (Động) Ban bố. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Cưỡng khởi ban xuân” 強起班春 (Thôi Nhân liệt truyện 崔駰列傳) Miễn cưỡng ban bố lệnh mùa xuân.
6. (Động) Trở về. ◎Như: “ban sư” 班師 đem quân về.
7. (Động) Ở khắp. ◇Quốc ngữ 國語: “Quân ban nội ngoại” 軍班内外 (Tấn ngữ) Quân đội ở khắp trong ngoài.
8. (Động) Ngang nhau, bằng nhau. ◇Mạnh Tử 孟子: “Bá Di, Y Doãn ư Khổng Tử, nhược thị ban hồ” 伯夷, 伊尹於孔子, 若是班乎 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Bá Di, Y Doãn và Khổng Tử chẳng phải là ngang bằng nhau ư?
9. (Động) Dùng dằng, luẩn quẩn không tiến lên được. ◇Dịch Kinh 易經: “Thừa mã ban như” 乘馬班如 (Truân quái 屯卦) Như cưỡi ngựa dùng dằng luẩn quẩn không tiến lên được.
10. (Danh) Ngôi, thứ, hàng. § Chỗ công chúng tụ hội, chia ra từng “ban” để phân biệt trên dưới. ◎Như: “đồng ban” 同班 cùng hàng với nhau.
11. (Danh) Lớp học, nhóm công tác, đoàn thể nhỏ trong nghề nghiệp, đơn vị nhỏ trong quân đội. ◎Như: “chuyên tu ban” 專修班 lớp chuyên tu, “hí ban” 戲班 đoàn diễn kịch, “cảnh vệ ban” 警衛班 tiểu đội cảnh vệ.
12. (Danh) Lượng từ: nhóm, tốp, chuyến, lớp. ◎Như: “mỗi chu hữu tam ban phi cơ phi vãng Âu châu” 每週有三班飛機飛往歐洲 mỗi tuần có ba chuyến máy bay sang Âu châu, “thập ngũ ban học sanh” 十五班學生 mười lăm lớp học sinh, “tam ban công tác” 三班工作 ba nhóm công tác.
13. (Danh) Họ “Ban”.
14. (Tính) Hoạt động theo định kì. ◎Như: “ban xa” 班車 xe chạy theo định kì.
15. (Tính) Lang lổ. § Thông “ban” 斑. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Ngu Đế nam tuần cánh bất hoàn, Nhị phi sái lệ trúc thành ban” 虞帝南巡更不還, 二妃洒淚竹成班 (Thương Ngô tức sự 蒼梧即事) Vua Ngu Đế đi tuần ở phương nam không về, Hai bà phi khóc rơi nước mắt làm trúc đốm hoa.

Từ điển Thiều Chửu

① Ban phát, chia cho.
② Bầy, giải, như ban kinh 班荊 giải chiếu kinh ra đất để ngồi.
③ Ngôi, thứ, hàng. Chỗ công chúng tụ hội, chia ra từng ban để phân biệt trên dưới gọi là ban. Cùng hàng với nhau gọi là đồng ban 同班.
④ Trở về, như ban sư 班師 đem quân về.
⑤ Khắp.
⑥ Ban mã 班馬 tiếng ngựa biệt nhau.
⑦ Vướng vít không tiến lên được.
⑧ Lang lổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lớp (học): 甲班 Lớp A; 專修班 Lớp chuyên tu;
② Hàng ngũ: 排班 Xếp hàng;
③ Tiểu đội: 警衛班 Tiểu đội cảnh vệ;
④ Kíp, ca, ban: 日夜三班 Mỗi ngày làm ba kíp (ca); 交班 Đổi kíp;
⑤ Chuyến, (chạy hoặc bay) theo chuyến: 我搭下一班飛機 Tôi sẽ đi chuyến máy bay sau; 五分鐘就有一班 Năm phút có một chuyến; 班車 Tàu chuyến;
⑥ Toán, tốp, lượt, đợt, đám, nhóm, tổ: 這班年輕人眞有力氣 Đám thanh niên ấy khỏe thật;
⑦ (văn) Vị thứ, ngôi thứ: 徐勉爲吏部上書,定爲十八班 Từ Miễn làm thượng thư bộ lại, định ra làm mười tám ngôi thứ (Tùy thư);
⑧ (quân) Điều, huy động: 班兵 Huy động quân đội;
⑨ (cũ) Gánh (hát): 戲班子 Gánh hát;
⑩ (văn) Ban phát, chia cho;
⑪ (văn) Bày ra, trải ra: 班荊道故 Bày cành kinh nói chuyện cũ;
⑫ (văn) Ban bố: 強起班春 Miễn cưỡng ban bố lệnh mùa xuân;
⑬ (văn) Trở về: 班師 Đem quân trở về;
⑭ (văn) Sắp đặt, xếp đặt: 周室班爵祿也,如之何? Khi nhà Chu xếp đặt các tước lộc, thì làm thế nào? (Mạnh tử: Vạn Chương hạ);
⑮ (văn) Khắp: 車班内外 Xe khắp trong ngoài (Quốc ngữ: Tấn ngữ);
⑯ (văn) Ngang bằng, ngang hàng: 伯夷,伊尹於孔子,若是班乎? Bá Di, Y Doãn và Khổng Tử chẳng phải là ngang bằng nhau ư? (Mạnh tử: Công Tôn Sửu thượng);
⑰ (văn) Chần chừ không tiến lên được;
⑱ (văn) Lang lổ (như 斑, bộ 文);
⑲ [Ban] (Họ) Ban.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chia ra. Chia cho — Hàng lối — thứ bậc. Ngang nhau — Trở về. Quay về — Họ người — Dùng như chữ Ban 斑. Xem Ban bạch, Ban bác.

Từ điển Trung-Anh

(1) team
(2) class
(3) squad
(4) work shift
(5) ranking
(6) CL:個|个[ge4]
(7) classifier for groups

Từ ghép 156

Āī dé · Mǐ lì bān dé 埃德米利班德àn bù jiù bān 按步就班àn bù jiù bān 按部就班bái bān 白班bān bái 班白bān bèi 班輩bān bèi 班辈bān bèir 班輩兒bān bèir 班辈儿bān bó 班駁bān bó 班驳bān cǎo 班草bān chē 班車bān chē 班车bān cì 班次bān dài 班代bān dǎo 班导bān dǎo 班導bān dǎo shī 班导师bān dǎo shī 班導師bān dǐ 班底bān fáng 班房bān huā 班花bān huì 班会bān huì 班會bān jī 班机bān jī 班機bān jí 班級bān jí 班级bān jì dé 班紀德bān jì dé 班纪德bān jīng xiāng duì 班荆相对bān jīng xiāng duì 班荊相對bān lún 班輪bān lún 班轮bān qī 班期bān shàng 班上bān shī 班师bān shī 班師bān tái 班台bān tái 班檯bān wù huì 班务会bān wù huì 班務會bān xiàn 班線bān xiàn 班线bān zhǎng 班長bān zhǎng 班长bān zhǔ 班主bān zhǔ rèn 班主任bān zhuó qín 班卓琴bān zi 班子bān zǔ 班組bān zǔ 班组běi bù lā bān tè 北部拉班特biān bān 編班biān bān 编班biān bān kǎo shì 編班考試biān bān kǎo shì 编班考试bǔ xí bān 补习班bǔ xí bān 補習班Bù lǐ sī bān 布里斯班cháng bān 長班cháng bān 长班chàng shī bān 唱詩班chàng shī bān 唱诗班dà bān 大班Dà wèi · Mǐ lì bān dé 大卫米利班德Dà wèi · Mǐ lì bān dé 大衛米利班德dài bān 代班dān bān kè 单班课dān bān kè 單班課dāng bān 当班dāng bān 當班dǎo bān 倒班dé bān 德班dǐng bān 頂班dǐng bān 顶班duǎn xùn bān 短訓班duǎn xùn bān 短训班fàng niú bān 放牛班fēn bān 分班fǔ dǎo bān 輔導班fǔ dǎo bān 辅导班Gé lín sī bān 格林斯班gēn bān 跟班Gǔ ěr bān tōng gǔ tè Shā mò 古尔班通古特沙漠Gǔ ěr bān tōng gǔ tè Shā mò 古爾班通古特沙漠háng bān 航班háng bān biǎo 航班表huàn bān 换班huàn bān 換班jiā bān 加班jiǎng xí bān 講習班jiǎng xí bān 讲习班jiāo bān 交班jiāo jiē bān 交接班jiē bān 接班jiē bān rén 接班人juān bān 捐班kuài bān 快班lǐng bān 領班lǐng bān 领班liú bān 留班lún bān 輪班lún bān 轮班màn bān 慢班Mǐ lì bān dé 米利班德mín háng bān jī 民航班机mín háng bān jī 民航班機mò bān chē 末班車mò bān chē 末班车péi xùn bān 培訓班péi xùn bān 培训班qiāo bān 跷班qiāo bān 蹺班qiào bān 翘班qiào bān 翹班quán bān 全班rì bān 日班sān bān dǎo 三班倒shàng bān 上班shàng bān shí jiān 上班时间shàng bān shí jiān 上班時間shàng bān zú 上班族shàng xià bān 上下班shàng xià bān shí jiān 上下班时间shàng xià bān shí jiān 上下班時間Tǎ lì bān 塔利班tàn bān 探班tǎo lùn bān 討論班tǎo lùn bān 讨论班tì bān 替班tóng bān 同班tóng bān tóng xué 同班同学tóng bān tóng xué 同班同學tuō bān 脫班tuō bān 脱班xī bān yá 西班牙Xī bān yá gǎng 西班牙港Xī bān yá rén 西班牙人Xī bān yá wén 西班牙文Xī bān yá yǔ 西班牙語Xī bān yá yǔ 西班牙语xià bān 下班yá bān 牙班yè bān 夜班yōng rén lǐng bān 佣人领班yōng rén lǐng bān 傭人領班yuán bān rén mǎ 原班人馬yuán bān rén mǎ 原班人马zǎo bān 早班zhí bān 值班zī yōu bān 資優班zī yōu bān 资优班zuò bān 坐班zuò bān fáng 坐班房