Có 2 kết quả:

jǐnjìn
Âm Pinyin: jǐn, jìn
Tổng nét: 15
Bộ: yù 玉 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一一丨一一丨丨一丨フ一一一丨一
Thương Hiệt: MGTLM (一土廿中一)
Unicode: U+747E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cấn
Âm Nôm: cẩn
Âm Nhật (onyomi): キン (kin)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gan2

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

jǐn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(một thứ ngọc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Cẩn du” 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Một thứ ngọc đẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một thứ ngọc quý.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài ngọc đẹp.

Từ điển Trung-Anh

brilliancy (of gems)

Từ ghép 1

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Cẩn du” 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.