Có 1 kết quả:

suǒ
Âm Pinyin: suǒ
Tổng nét: 15
Bộ: yù 玉 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一丨一フフフ丨フ一一一丨ノ丶
Thương Hiệt: MGVVD (一土女女木)
Unicode: U+7485
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tảo, toả
Âm Nhật (onyomi): ソウ (sō), サ (sa)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: so2, zou2

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

suǒ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giam, nhốt, khoá chặt

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “tỏa” 瑣 hay 鎖.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ toả 瑣 hay 鎖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎖 (bộ 金).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài đá đẹp, chỉ thua có ngọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Toả 瑣 — Một âm là Tảo. Xem Tảo.

Từ điển Trung-Anh

(1) fragmentary
(2) trifling