Có 1 kết quả:

càn
Âm Pinyin: càn
Tổng nét: 17
Bộ: yù 玉 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一丨一丨一ノフ丶フ丶丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: MGYED (一土卜水木)
Unicode: U+74A8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: xán
Âm Nôm: sán
Âm Nhật (onyomi): サン (san)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: caan3

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

càn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: thôi xán 璀璨)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọc đẹp.
2. (Tính) “Xán xán” 璨璨 sáng sủa, tươi sáng, quang minh.
3. (Tính) “Thôi xán” 璀璨: xem “thôi” 璀.

Từ điển Thiều Chửu

① Thôi xán 璀璨 ánh sáng ngọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rực rỡ, chói lọi, bóng lộn. Xem 璀璨.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ sáng đẹp của ngọc — Sáng đẹp chói lọi. Dùng như chữ Xán 燦.

Từ điển Trung-Anh

(1) gem
(2) luster of gem

Từ ghép 6