Có 1 kết quả:

zhuì
Âm Pinyin: zhuì
Tổng nét: 12
Bộ: wǎ 瓦 (+8 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノ一丨一丨丨一一一フフ丶
Thương Hiệt: HMMVN (竹一一女弓)
Unicode: U+7500
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: truỵ
Âm Quảng Đông: zeoi6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

zhuì

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bình đất nung miệng nhỏ. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Bão trụy nhi cấp” 抱甀而汲 (Phiếm luận 氾論) Ôm bình mà múc nước.

Từ điển Trung-Anh

vase with a small mouth