Có 1 kết quả:

píng
Âm Pinyin: píng
Tổng nét: 12
Bộ: wǎ 瓦 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一ノノ一一丨一フフ丶
Thương Hiệt: YJYJN (卜十卜十弓)
Unicode: U+7501
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bình
Âm Nhật (onyomi): ヘイ (hei), ビン (bin)
Âm Nhật (kunyomi): かめ (kame)
Âm Hàn:

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

píng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái bình, cái lọ

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của 瓶.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bình, lọ, chai, phích: 一甁酒 Một chai rượu; 墨水甁 Lọ mực; 熱水甁 Phích nước (nóng).

Từ điển Trung-Anh

variant of 瓶[ping2]