Có 2 kết quả:

bàngbèng
Âm Pinyin: bàng, bèng
Tổng nét: 16
Bộ: wǎ 瓦 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ一フフ丶
Thương Hiệt: GHMVN (土竹一女弓)
Unicode: U+750F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bạng, bảnh
Âm Quảng Đông: bong3, paang1, paang6

Tự hình 2

1/2

bàng

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

a squat jar for holding wine, sauces etc

bèng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái vò lớn

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Cái vò lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình lớn bằng sành. Ta có nơi đọc Bành.