Có 1 kết quả:

jiǎ

1/1

jiǎ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. vỏ cứng của động vật
2. áo giáp mặc khi chiến trận
3. Giáp (ngôi thứ nhất hàng Can)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Can “Giáp”, can đầu trong mười can (thiên can 天干).
2. (Danh) Đời khoa cử, thi tiến sĩ lấy “nhất giáp” 一甲, “nhị giáp” 二甲, “tam giáp” 三甲 để chia hơn kém. Cho nên bảng tiến sĩ gọi là “giáp bảng” 甲榜. Nhất giáp gọi là “đỉnh giáp” 鼎甲, chỉ có ba bực: (1) “Trạng nguyên” 狀元, (2) “Bảng nhãn” 榜眼, (3) “Thám hoa” 探花.
3. (Danh) Áo giáp, áo dày quân lính mặc để hộ thân. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Từ hoàn giáp thượng mã” 慈擐甲上馬 (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa.
4. (Danh) Lớp vỏ ngoài vững chắc để che chở. ◎Như: “thiết giáp xa” 鐵甲車 xe bọc sắt.
5. (Danh) Quân lính, binh sĩ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Cung môn tận bế, phục giáp tề xuất, tương Hà Tiến khảm vi lưỡng đoạn” 宮門盡閉, 伏甲齊出, 將何進砍為兩段 (Đệ tam hồi) Cửa cung đóng hết, quân lính mai phục ồ ra, chém Hà Tiến đứt làm hai đoạn.
6. (Danh) Cơ tầng tổ chức ngày xưa để bảo vệ xóm làng. Mười nhà là một “giáp”. ◎Như: “bảo giáp” 保甲 kê tra các nhà các nhân xuất để phòng bị quân gian phi ẩn núp.
7. (Danh) Móng. ◎Như: “chỉ giáp” 指甲 móng tay, “cước chỉ giáp” 腳趾甲 móng chân.
8. (Danh) Mai. ◎Như: “quy giáp” 龜甲 mai rùa.
9. (Danh) Con ba ba. § Cũng gọi là “giáp ngư” 甲魚 hay “miết” 鱉.
10. (Danh) Đơn vị đo diện tích đất đai.
11. (Đại) Dùng làm chữ nói thay ngôi. Phàm không biết rõ là ai, là gì thì mượn chữ ấy làm cái tên mà gọi thay. ◎Như: anh Giáp, anh Ất, phần Giáp, phần Ất. ◇Nhan Chi Thôi 顏之推: “Tì trục hô vân: mỗ giáp dục gian ngã!” 婢逐呼云: 某甲欲奸我 (Hoàn hồn chí 還魂志) Con đòi đuổi theo hô lên: Tên kia định gian dâm với tôi!
12. (Tính) Thuộc hàng đầu, vào hạng nhất. ◎Như: “giáp đẳng” 甲等 hạng nhất, “giáp cấp” 甲級 bậc nhất.
13. (Động) Đứng hạng nhất, vượt trên hết. § Ghi chú: Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là “giáp”. ◎Như: “phú giáp nhất hương” 富甲一鄉 giầu nhất một làng.

Từ điển Thiều Chửu

① Can Giáp, một can đầu trong mười can. Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là giáp, như phú giáp nhất hương 富甲一鄉 giầu nhất một làng.
② Dùng làm chữ nói thay ngôi (đại từ). Như anh giáp, anh ất, phần giáp, phần ất. Phàm không biết rõ là ai thì mượn chữ ấy làm cái tên mà gọi thay cho có chỗ mà so sánh.
③ Ðời khoa cử, thi tiến sĩ lấy nhất giáp 一甲, nhị giáp 二甲, tam giáp 三甲 để chia hơn kém. Cho nên bảng tiến sĩ gọi là giáp bảng 甲榜. Nhất giáp chỉ có ba bực: (1) Trạng nguyên 狀元, (2) Bảng nhãn 榜眼, Thám hoa 探花 gọi là đỉnh giáp 鼎甲.
④ Áo giáp (áo dày).
⑤ Mai, như quy giáp 龜甲 mai rùa.
⑥ Bảo giáp 保甲 kê tra các nhà các nhân xuất để cho cùng dò xét nhau mà phòng bị các quân gian phi ẩn núp. Mười nhà gọi là một giáp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Can Giáp (can thứ nhất trong 10 thiên can, tương đương với ngôi thứ nhất hoặc “A”);
② Nhất, chiếm hàng đầu, đứng đầu: 河仙山水甲天下 Phong cảnh Hà Tiên đẹp nhất thiên hạ;
③ Mai, vỏ: 龜甲 Mai rùa;
④ Móng: 指甲 Móng tay;
⑤ Áo giáp;
⑥ Bọc sắt: 鐵甲車 Xe bọc sắt;
⑦ (văn) Quân lính, quân đội (mặc áo giáp): 水軍精甲萬人 Một vạn quân lính thuỷ (Tư trị thông giám: Hán kỉ, Hiến đế Kiến An thập tam niên);
⑧ (văn) Vũ khí: 得甲庫取器械 Tìm được kho vũ khí, lấy được một số khí giới (Tư trị thông giám: Đường kỉ, Hiến Tông Nguyên Hoà thập nhị niên);
⑨ Chòm xóm, liên gia, giáp (thời xưa 10 nhà là một giáp): 保甲制度 Chế độ liên gia;
⑩ (văn) Bả vai (dùng như 胛, bộ 肉);
⑪ (văn) Thân gần (dùng như 狎, bộ 犬): 能不我甲 Lại chẳng muốn thân gần ta (Thi Kinh: Vệ phong, Hoàn lan);
⑫ [Jiă] (Họ) Giáp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái vẩy, cái vỏ của loài vật. Chẳng hạn Quy giáp ( mu rùa ) — Cái vỏ ngoài của thực vật khi mới sinh — Loại áo của binh sĩ mặc khi ra trận — Vị thứ nhất trong Thập can — Chỉ thứ nhất, hạng nhất.

Từ điển Trung-Anh

(1) first of the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan1]
(2) (used for an unspecified person or thing)
(3) first (in a list, as a party to a contract etc)
(4) letter "A" or roman "I" in list "A, B, C", or "I, II, III" etc
(5) armor plating
(6) shell or carapace
(7) (of the fingers or toes) nail
(8) bladed leather or metal armor (old)
(9) ranking system used in the Imperial examinations (old)
(10) civil administration unit (old)
(11) ancient Chinese compass point: 75°

Từ ghép 214

ān jī jiǎ suān zhǐ lèi huà hé wù 氨基甲酸酯类化合物ān jī jiǎ suān zhǐ lèi huà hé wù 氨基甲酸酯類化合物àn bīng shù jiǎ 案兵束甲àn jiǎ xiū bīng 案甲休兵bǎo jiǎ zhì dù 保甲制度běn jiǎ quán 苯甲醛běn jiǎ suān 苯甲酸běn jiǎ suān nà 苯甲酸鈉běn jiǎ suān nà 苯甲酸钠běn jiǎ xiān lǜ 苯甲酰氯bí jiǎ gǔ 鼻甲骨biē jiǎ 鱉甲biē jiǎ 鳖甲bǔ jiǎ 卜甲chuān shān jiǎ 穿山甲Dà jiǎ 大甲Dà jiǎ zhèn 大甲鎮Dà jiǎ zhèn 大甲镇dǎo gē xiè jiǎ 倒戈卸甲èr jiǎ 二甲èr jiǎ běn 二甲苯èr jiǎ jī shēn suān 二甲基砷酸èr jiǎ jī shèn suān 二甲基胂酸èr lǜ jiǎ wán 二氯甲烷fēi xíng jiǎ bǎn 飛行甲板fēi xíng jiǎ bǎn 飞行甲板fú jiǎ 孚甲fù jiǎ zhuàng xiàn 副甲状腺fù jiǎ zhuàng xiàn 副甲狀腺fù jiǎ zhuàng xiàn sù 副甲状腺素fù jiǎ zhuàng xiàn sù 副甲狀腺素gāo jiǎ xì 高甲戏gāo jiǎ xì 高甲戲guī jiǎ 龜甲guī jiǎ 龟甲guī jiǎ bǎo luó 龜甲寶螺guī jiǎ bǎo luó 龟甲宝螺Guī jiǎ wàn 龜甲萬Guī jiǎ wàn 龟甲万guò yǎng běn jiǎ xiān 过氧苯甲酰guò yǎng běn jiǎ xiān 過氧苯甲酰guò yǎng huà běn jiǎ xiān 过氧化苯甲酰guò yǎng huà běn jiǎ xiān 過氧化苯甲酰hóng mǎ jiǎ 紅馬甲hóng mǎ jiǎ 红马甲hòu jiǎ bǎn 后甲板hòu jiǎ bǎn 後甲板hù jiǎ 护甲hù jiǎ 護甲huā jiǎ 花甲jiǎ ān jī 甲氨基jiǎ àn 甲胺jiǎ àn lín 甲胺磷jiǎ bǎn 甲板jiǎ bǎng 甲榜jiǎ běn 甲苯jiǎ chén 甲辰jiǎ chóng 甲虫jiǎ chóng 甲蟲jiǎ chún 甲醇jiǎ chún zhōng dú 甲醇中毒jiǎ děng 甲等jiǎ dì 甲第jiǎ èr chún 甲二醇jiǎ fāng 甲方jiǎ fēn 甲酚jiǎ gān 甲肝jiǎ gōu yán 甲沟炎jiǎ gōu yán 甲溝炎jiǎ gǔ 甲骨jiǎ gǔ wén 甲骨文jiǎ gǔ wén zì 甲骨文字jiǎ huáng lín dìng 甲磺磷定jiǎ jī 甲基jiǎ jī ān fēi tā mìng 甲基安非他命jiǎ jī běn bǐng àn 甲基苯丙胺jiǎ jí 甲級jiǎ jí 甲级jiǎ jí zhàn fàn 甲級戰犯jiǎ jí zhàn fàn 甲级战犯jiǎ kǎi 甲鎧jiǎ kǎi 甲铠jiǎ kàng 甲亢jiǎ ké chóng lèi 甲壳虫类jiǎ ké chóng lèi 甲殼蟲類jiǎ liú 甲流jiǎ liú ān suān 甲硫氨酸jiǎ mí 甲醚jiǎ qiào 甲壳jiǎ qiào 甲殼jiǎ qiào chóng 甲壳虫jiǎ qiào chóng 甲殼蟲jiǎ qiào dòng wù 甲壳动物jiǎ qiào dòng wù 甲殼動物jiǎ qiào lèi 甲壳类jiǎ qiào lèi 甲殼類jiǎ qiào sù 甲壳素jiǎ qiào sù 甲殼素jiǎ qíng jú zhǐ 甲氰菊酯jiǎ quán 甲醛jiǎ shēn 甲申jiǎ shì 甲士jiǎ suān 甲酸jiǎ wán 甲烷jiǎ wǔ 甲午jiǎ xiāo zuò 甲硝唑jiǎ xíng 甲型jiǎ xíng gān yán 甲型肝炎jiǎ xíng qiú dàn bái 甲型球蛋白jiǎ xū 甲戌jiǎ yǎng jī 甲氧基jiǎ yǎng xī lín 甲氧西林jiǎ yǐ 甲乙jiǎ yín 甲寅jiǎ yú 甲魚jiǎ yú 甲鱼jiǎ zhòu 甲冑jiǎ zhòu 甲胄jiǎ zhuàng 甲状jiǎ zhuàng 甲狀jiǎ zhuàng páng xiàn 甲状旁腺jiǎ zhuàng páng xiàn 甲狀旁腺jiǎ zhuàng xiàn 甲状腺jiǎ zhuàng xiàn 甲狀腺jiǎ zhuàng xiàn gōng néng kàng jìn 甲状腺功能亢进jiǎ zhuàng xiàn gōng néng kàng jìn 甲狀腺功能亢進jiǎ zhuàng xiàn sù 甲状腺素jiǎ zhuàng xiàn sù 甲狀腺素jiǎ zhuàng xiàn zhǒng 甲状腺肿jiǎ zhuàng xiàn zhǒng 甲狀腺腫jiǎ zǐ 甲子jiǎ zǐ 甲紫jiě jiǎ 解甲jiě jiǎ guī tián 解甲归田jiě jiǎ guī tián 解甲歸田jiù shēng tǐng jiǎ bǎn 救生艇甲板jù jiǎ quán 聚甲醛kǎi jiǎ 鎧甲kǎi jiǎ 铠甲kàng jūn jiǎ xiāo zuò 抗菌甲硝唑kàng nài jiǎ yǎng xī lín jīn pú jūn 抗耐甲氧西林金葡菌kē jiǎ 科甲kuī jiǎ 盔甲liàng jūn jiǎ sù 亮菌甲素lín jiǎ 鱗甲lín jiǎ 鳞甲líng lǐ jiǎ 鯪鯉甲líng lǐ jiǎ 鲮鲤甲Liù jiǎ 六甲Liù jiǎ xiāng 六甲乡Liù jiǎ xiāng 六甲鄉lǜ jiǎ wán 氯甲烷mǎ jiǎ 馬甲mǎ jiǎ 马甲Mǎ liù jiǎ 馬六甲Mǎ liù jiǎ 马六甲Mǎ liù jiǎ Hǎi xiá 馬六甲海峽Mǎ liù jiǎ Hǎi xiá 马六甲海峡Mǎn chéng jìn dài huáng jīn jiǎ 满城尽带黄金甲Mǎn chéng jìn dài huáng jīn jiǎ 滿城盡帶黃金甲měi jiǎ 美甲mǒu jiǎ 某甲Ní bù jiǎ ní sā 尼布甲尼撒pī jiǎ 披甲pò jiǎ dàn 破甲弹pò jiǎ dàn 破甲彈qí mén dùn jiǎ 奇門遁甲qí mén dùn jiǎ 奇门遁甲qián jiǎ bǎn 前甲板qián sān jiǎ 前三甲qiè dù jiǎ 窃蠹甲qiè dù jiǎ 竊蠹甲qíng xiù jiǎ běn 氰溴甲苯Qiū Féng jiǎ 丘逢甲róng jiǎ 戎甲ruǎn jiǎ gāng 軟甲綱ruǎn jiǎ gāng 软甲纲sān jiǎ 三甲sān lǜ jiǎ wán 三氯甲烷sān xiāo jī jiǎ běn 三硝基甲苯shēn huái liù jiǎ 身怀六甲shēn huái liù jiǎ 身懷六甲suō jiǎ sī tǎn 羧甲司坦tiě jiǎ 鐵甲tiě jiǎ 铁甲tiě jiǎ chē 鐵甲車tiě jiǎ chē 铁甲车tiě jiǎ chuán 鐵甲船tiě jiǎ chuán 铁甲船tiě jiǎ jiàn 鐵甲艦tiě jiǎ jiàn 铁甲舰tǐng jiǎ bǎn 艇甲板xǐ jiǎ shuǐ 洗甲水xià bí jiǎ 下鼻甲xiōng jiǎ 胸甲Xué jiǎ 学甲Xué jiǎ 學甲Xué jiǎ zhèn 学甲镇Xué jiǎ zhèn 學甲鎮yǎo jiǎ pǐ 咬甲癖yī jiǎ 一甲yī jiǎ zǐ 一甲子yì jiǎ 衣甲zhěn gē qǐn jiǎ 枕戈寝甲zhěn gē qǐn jiǎ 枕戈寢甲zhǐ jiǎ 指甲zhǐ jiǎ 趾甲zhòu jiǎ 胄甲zhuāng jiǎ 装甲zhuāng jiǎ 裝甲zhuāng jiǎ chē 装甲车zhuāng jiǎ chē 裝甲車zhuāng jiǎ chē liàng 装甲车辆zhuāng jiǎ chē liàng 裝甲車輛