Có 1 kết quả:

chàng
Âm Pinyin: chàng
Unicode: U+7545
Tổng nét: 8
Bộ: tián 田 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𠃓
Nét bút: 丨フ一一丨フノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

chàng

giản thể

Từ điển phổ thông

sướng, thích

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 暢.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thông suốt, không có gì ngăn trở, lưu loát: 暢行無阻 Đường đi thông suốt, không có gì ngăn trở; 文筆流暢 Lời văn lưu loát;
② Vui vẻ, hả hê, thoả thích, đã: 精神不暢 (Tâm tình) không vui vẻ, không thoải mái; 暢敘 Trò chuyện thoả thuê; 暢飲 Uống cho đã.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 暢

Từ điển Trung-Anh

(1) free
(2) unimpeded
(3) smooth
(4) at ease
(5) free from worry
(6) fluent

Từ ghép 25