Có 1 kết quả:

yún
Âm Pinyin: yún
Unicode: U+7547
Tổng nét: 9
Bộ: tián 田 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一ノフ丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

yún

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ruộng đất đã khai khẩn

Từ điển Trần Văn Chánh

【畇畇】vận vận [yúnyún] (văn) (Ruộng đất đã khai khẩn) bằng thẳng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chia ruộng đất đồng đều.

Từ điển Trung-Anh

reclaimed land