Có 2 kết quả:

fānpān
Âm Pinyin: fān, pān
Unicode: U+7568
Tổng nét: 11
Bộ: mǐ 米 (+5 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

fān

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. phiên, lượt, lần
2. người Phiên

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “phiên” 番.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ phiên 番.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 番.

pān

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “phiên” 番.