Có 1 kết quả:

huà

1/1

huà

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. dùng dao rạch ra
2. vạch ra, phân chia
3. nét ngang
4. bàn tính, hoạch định
5. chèo thuyền

Từ điển phổ thông

1. vẽ
2. bức tranh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vẽ. ◎Như: “họa nhất phúc phong cảnh” 畫一幅風景 vẽ một bức tranh phong cảnh.
2. (Danh) Bức tranh vẽ. ◎Như: “san thủy họa” 山水畫 tranh sơn thủy. ◇Tô Thức 蘇軾: “Giang san như họa, nhất thì đa thiểu hào kiệt” 江山如畫, 一時多少豪傑 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Đại giang đông khứ từ 大江東去詞) Non sông như tranh vẽ, bao nhiêu hào kiệt một thời.
3. Một âm là “hoạch”. (Động) Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi. ◎Như: “phân cương hoạch giới” 分疆畫界 vạch chia bờ cõi.
4. (Động) Ngừng lại, kết thúc, đình chỉ. ◇Luận Ngữ 論語: “Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế, kim nhữ hoạch” 力不足者, 中道而廢, 今女畫 (Ung dã 雍也) Kẻ không đủ sức, (đi được) nửa đường thì bỏ, còn anh (không phải là không đủ sức), anh tự ngừng lại.
5. (Động) Trù tính. § Thông “hoạch” 劃. ◎Như: “mưu hoạch” 謀畫 mưu tính.
6. (Danh) Nét (trong chữ Hán). ◎Như: “á giá cá tự hữu bát hoạch” 亞這個字有八畫 chữ 亞 có tám nét.
7. (Danh) Họ “Hoạch”.
8. (Phó) Rõ ràng, ngay ngắn. ◎Như: “chỉnh tề hoạch nhất” 整齊畫一 chỉnh tề ngay ngắn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tranh, hoạ: 一幅畫 Một bức tranh, một bức hoạ;
② Vẽ: 畫畫兒 Vẽ tranh;
③ Nét: “人”字是兩畫 Chữ “nhân” có 2 nét;
④ Như 劃 [huà].

Từ điển Trung-Anh

(1) to draw
(2) picture
(3) painting
(4) CL:幅[fu2],張|张[zhang1]
(5) classifier for paintings etc
(6) variant of 劃|划[hua4]

Từ ghép 116

bǎn huà 版畫bào zǒu màn huà 暴走漫畫bǐ huà 笔畫bǐ huà 筆畫bǐ huà shù 筆畫數bǐ shǒu huà jiǎo 比手畫腳bì huà 壁畫bó huà 帛畫bò huà 擘畫cǎi huà 彩畫cè huà 策畫chā huà 插畫chóu huà 籌畫chūn huà 春畫dān sè huà 單色畫diǎn huà 點畫diāo liáng huà dòng 雕梁畫棟dòng huà 動畫dòng huà piàn 動畫片fēi huà 扉畫gōu huà 勾畫guī huà 规畫guǐ huà fú 鬼畫符guó huà 國畫huà bào 畫報huà bǐ 畫筆huà bǐng chōng jī 畫餅充飢huà bù 畫布huà cè 畫冊huà chā tú zhě 畫插圖者huà děng hào 畫等號huà dí jiào zǐ 畫荻教子huà dì wéi láo 畫地為牢huà dì wéi yù 畫地為獄huà dì zì xiàn 畫地自限huà fǎ 畫法huà fǎ jǐ hé 畫法幾何huà fǎng 畫舫huà fēng 畫風huà fú 畫幅huà gǎo 畫稿huà hǔ lèi quǎn 畫虎類犬huà jiā 畫家huà jià 畫架huà juǎn 畫卷huà kuàng 畫框huà láng 畫廊huà lóng diǎn jīng 畫龍點睛huà méi 畫眉huà miàn 畫面huà pí 畫皮huà shé tiān zú 畫蛇添足huà shí zì 畫十字huà shì 畫室huà tán 畫壇huà tú 畫圖huà wài yīn 畫外音huà xiàng 畫像huà yā 畫押huà yuán 畫圓huà zhān 畫氈huà zhǎn 畫展huà zhóu 畫軸huà zuò 畫作huì huà 繪畫jì huà 計畫jì suàn jī dòng huà 計算機動畫jià shàng huì huà 架上繪畫jiè huà 界畫kè huà 刻畫lián huán huà 連環畫luàn huà 亂畫màn huà 漫畫màn huà jiā 漫畫家miáo huà 描畫míng huà 名畫míng huà jiā 名畫家mó huà 摹畫nián tǔ dòng huà 黏土動畫qín qí shū huà 琴棋書畫qū huà 區畫rú huà 如畫rú shī rú huà 如詩如畫shā huà 沙畫shān shuǐ huà 山水畫shī huà 詩畫shī qíng huà yì 詩情畫意shū huà 書畫shū huà jiā 書畫家shū huà zhān 書畫氈shuǐ cǎi huà 水彩畫shuǐ mò huà 水墨畫Tái wān huà méi 臺灣畫眉tiē huà 貼畫tòu shì huà 透視畫tòu shì huà fǎ 透視畫法tú huà 圖畫tú shǒu huà 徒手畫xià huà xiàn 下畫線xiě yì huà 寫意畫xíng zhèng qū huà 行政區畫xuān chuán huà 宣傳畫yán huà 巖畫yī yàng huà hú lu 依樣畫葫蘆yì cún bǐ xiān , huà jìn yì zài 意存筆先,畫盡意在yín huà 淫畫yóu huà 油畫yǔ huà 語畫zhāo tiē huà 招貼畫zhào hú lu huà piáo 照葫蘆畫瓢zhào māo huà hǔ 照貓畫虎zhǐ shǒu huà jiǎo 指手畫腳Zhōng guó huà 中國畫zì huà 字畫zì huà xiàng 自畫像zuò huà 作畫